Bảng Giá Đất Quận 4 Năm 2018

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

Sự phát triển cùng với tốc độ đô thị hóa nhanh của các thành phố, đô thị lớn của cả nước đang dẫn đến tình trạng quỹ đất tại các khu vực trung tâm nội thành ngày càng thu hẹp lại. Đây là một sức ép rất lớn lên cơ sở hạ tầng đô thị, thành phố Hồ Chí Minh đã ưu tiên chính sách giãn dân ra khu vực vùng ven để giảm áp lực dân số tại nội thành. Nhưng đại đa số người dân vẫn mong muốn được sở hữu bất động sản ở các quận trung tâm vì sự tiện lợi trong di chuyển, các tiện ích hiện hữu gần kề của việc sinh sống tại khu vực trung tâm thành phố. Chính vì thế, nhu cầu về không gian sống đảm bảo ngay sát các trung tâm lõi đô thị của thành phố và có môi trường sống xanh được giới đầu tư bất động sản săn lùng, tiêu biểu là quận 4.

Có thể bạn quan tâm: Bảng Giá Đất Quận 2

Bảng Giá Đất Quận 2

Về mặt địa lý, quận 4 3 mặt giáp sông nước lại liền kề với quận 1 cùng hạ tầng phát triển, tốc độ phát triển đô thị hóa nhanh chóng, hàng loạt cao ốc, văn phòng, trung tâm thương mại, công viên được xây dựng. Các dự án lớn nhỏ, từ trung đến cao cấp, hạng thường rồi hạng sang mọc lên như nấm khiến giá đất quận 4 ngày càng đắt đỏ. Không còn là vùng đất bị quên lãng khi nằm kẹp giữa trung tâm tài chính quận 1 và đô thị mới Nam Sài Gòn quận 7, quận 4 với diện tích chỉ khoảng 4 km2, chục năm trở về trước chỉ là bóng dáng những ngôi nhà xập xệ, tềnh toàng, giá đất quận 4 gần như là ở mức thấp nhất so với các quận vent rung tâm. Sự bứt phá ngoại mục khi đự án đại lộ Đông Tây hoàn thành, hoàng loạt những cây cầu mọc lên bắc qua, quận 4 mới vươn mình phát triển mạnh mẽ. Thị trường bất động sản quận 4 phát triển sôi nổi, các nhà đầu tư trong và ngoài nước săn lùng quỹ đất để phát triển khiến giá đất nơi đây thăng hạng và trở lên đắt đỏ hơn trước.

Chi tiết bảng giá đất của quận 4, thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND

 

 

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ 
TỪĐẾN
12345
1BẾN VÂN ĐỒNCÙ LAO NGUYỄN KIỆUCẦU NGUYỄN KIỆU      17,400
CẦU NGUYỄN KIỆUNGUYỄN KHOÁI      17,900
NGUYỄN KHOÁICẦU DỪA      20,000
CẦU DỪANGUYỄN TẤT THÀNH      24,000
2ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3TRỌN ĐƯỜNG      13,500
3CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘITRỌN ĐƯỜNG      13,500
4ĐINH LỂTRỌN ĐƯỜNG      30,800
5ĐOÀN NHƯ HÀITRỌN ĐƯỜNG      24,700
6ĐOÀN VĂN BƠCHÂN CẦU CALMETHOÀNG DIỆU      26,400
HOÀNG DIỆUTÔN ĐẢN      23,300
TÔN ĐẢNXÓM CHIẾU      18,000
XÓM CHIẾUNGUYỄN THẦN HIẾN        9,600
7ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTETRỌN ĐƯỜNG      15,400
8ĐƯỜNG 10CTRỌN ĐƯỜNG      19,900
9ĐƯỜNG 20 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG      12,600
10ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNHTRỌN ĐƯỜNG      12,400
11ĐƯỜNG PHƯỜNG 1TRỌN ĐƯỜNG        9,800
12ĐƯỜNG SỐ 1TRỌN ĐƯỜNG      17,900
13ĐƯỜNG SỐ 2TRỌN ĐƯỜNG      16,500
14ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG      16,500
15ĐƯỜNG SỐ 4TRỌN ĐƯỜNG      16,500
16ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG      16,500
17ĐƯỜNG SỐ 6TRỌN ĐƯỜNG      17,200
18ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG      16,500
19ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNG      17,200
20ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG      17,200
21ĐƯỜNG SỐ 10TRỌN ĐƯỜNG      17,200
22ĐƯỜNG SỐ 10ATRỌN ĐƯỜNG      17,200
23ĐƯỜNG SỐ 10BTRỌN ĐƯỜNG      17,200
24ĐƯỜNG SỐ 11TRỌN ĐƯỜNG      18,000
25ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNG      17,200
26ĐƯỜNG SỐ 12ATRỌN ĐƯỜNG      17,400
27ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG      16,500
28ĐƯỜNG SỐ 15TRỌN ĐƯỜNG      16,500
29ĐƯỜNG SỐ 16TRỌN ĐƯỜNG      18,000
30ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG      16,500
31ĐƯỜNG SỐ 18TRỌN ĐƯỜNG      16,500
32ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG      16,500
33ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNG      15,900
34ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG      16,500
35ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNG      17,200
36ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG      16,500
37ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNG      17,200
38ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG      16,500
39ĐƯỜNG SỐ 28TRỌN ĐƯỜNG      18,700
40ĐƯỜNG SỐ 29TRỌN ĐƯỜNG      17,200
41ĐƯỜNG SỐ 30TRỌN ĐƯỜNG      17,200
42ĐƯỜNG SỐ 31TRỌN ĐƯỜNG      17,200
43ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG      17,200
44ĐƯỜNG SỐ 32ATRỌN ĐƯỜNG        8,700
45ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNG      17,200
46ĐƯỜNG SỐ 34TRỌN ĐƯỜNG      17,200
47ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG        8,700
48ĐƯỜNG SỐ 36TRỌN ĐƯỜNG      17,200
49ĐƯỜNG SỐ 37TRỌN ĐƯỜNG      17,200
50ĐƯỜNG SỐ 38TRỌN ĐƯỜNG      17,200
51ĐƯỜNG SỐ 39TRỌN ĐƯỜNG      17,200
52ĐƯỜNG SỐ 40TRỌN ĐƯỜNG      17,200
53ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNG      17,200
54ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG      16,500
55ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG      17,200
56ĐƯỜNG SỐ 45TRỌN ĐƯỜNG      19,500
57ĐƯỜNG SỐ 46TRỌN ĐƯỜNG      13,600
58ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG      16,500
59ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNG      27,000
60ĐƯỜNG SỐ 49TRỌN ĐƯỜNG      17,200
61ĐƯỜNG SỐ 50TRỌN ĐƯỜNG        9,200
62HOÀNG DIỆUSÁT CẢNG SÀI GÒNNGUYỄN TẤT THÀNH      24,000
NGUYỄN TẤT THÀNHĐOÀN VĂN BƠ      34,500
ĐOÀN VĂN BƠKHÁNH HỘI      31,500
KHÁNH HỘICUỐI ĐƯỜNG      30,000
63KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒNHOÀNG DIỆU      31,500
HOÀNG DIỆUCẦU KÊNH TẺ      29,400
CẦU KÊNH TẺTÔN THẤT THUYẾT      17,400
64LÊ QUỐC HƯNGBẾN VÂN ĐỒNHOÀNG DIỆU      23,900
HOÀNG DIỆULÊ VĂN LINH      33,000
65LÊ THẠCHTRỌN ĐƯỜNG      33,000
66LÊ VĂN LINHNGUYỄN TẤT THÀNHLÊ QUỐC HƯNG      33,000
LÊ QUỐC HƯNGĐOÀN VĂN BƠ      20,200
67LÊ VĂN LINH NỐI DÀIĐƯỜNG 48NGUYỄN HỮU HÀO      31,500
68NGÔ VĂN SỞTRỌN ĐƯỜNG      25,500
69NGUYỄN HỮU HÀOBẾN VÂN ĐỒNHOÀNG DIỆU      17,100
HOÀNG DIỆUCUỐI ĐƯỜNG      14,700
70NGUYỄN KHOÁITRỌN ĐƯỜNG      16,400
71NGUYỄN TẤT THÀNHCẦU KHÁNH HỘILÊ VĂN LINH      34,500
LÊ VĂN LINHXÓM CHIẾU      28,500
XÓM CHIẾUCẦU TÂN THUẬN      20,600
72NGUYỄN THẦN HIẾNTRỌN ĐƯỜNG      15,000
73NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG      27,200
74TÂN VĨNHTRỌN ĐƯỜNG      24,600
75TÔN ĐẢNTRỌN ĐƯỜNG      17,900
76TÔN THẤT THUYẾTNGUYỄN TẤT THÀNHNGUYỄN THẦN HIẾN      12,800
NGUYỄN THẦN HIẾNXÓM CHIẾU      15,000
XÓM CHIẾUTÔN ĐẢN      13,700
TÔN ĐẢNNGUYỄN KHOÁI      16,800
NGUYỄN KHOÁICUỐI ĐƯỜNG      11,400
77TRƯƠNG ĐÌNH HỢITRỌN ĐƯỜNG      16,800
78VĨNH HỘITRỌN ĐƯỜNG      24,000
79VĨNH KHÁNHBẾN VÂN ĐỒNHOÀNG DIỆU      18,000
HOÀNG DIỆUTÔN ĐẢN      16,500
80XÓM CHIẾUTRỌN ĐƯỜNG      18,600
81ĐƯỜNG LÊN CẦU KÊNH TẺTÔN THẤT THUYẾTKHÁNH HỘI      17,400