Bảng Giá Đất Bà Rịa Vũng Tàu 2019

BẢNG GIÁ ĐẤT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM 2019

Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu vừa có tờ trình gửi UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc điều chỉnh bảng giá các loại đất định kỳ năm năm (1/1/2015 – 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Có Thể bạn quan tâm dự án Chủ đầu tư Tập đoàn Pi Group triển khai Quận 12: Căn hộ PiCity High Park Thạnh Xuân quận 12 tọa lạc trên mặt tiền đường Thạnh Xuân 13, ngay trung tâm hành chính của quận. Đây là vị trí huyết mạch, rất thuận tiện để di chuyển về các quận Tân Bình, Gò Vấp, Thủ Đức và tỉnh Bình Dương một cách nhanh chóng thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như: Quốc lộ 1A, Quốc lộ 13, Đại lộ Phạm Văn Đồng, tuyến Metro số 4, … Hiện đang cho Booking

Theo Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bảng giá đất điều chỉnh năm 2019 sẽ được xây dựng trên cơ sở kế thừa các nguyên tắc và các quy định tại các quyết định của UBND tỉnh liên quan đến giá đất ban hành từ năm 2014 đến 2017. Bên cạnh đó, sửa đổi, bổ sung một số quy định nhằm đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế địa phương, khắc phục việc chênh lệch quá xa với giá thị trường.

Bảng giá đất điều chỉnh năm 2019 được xây dựng trên cơ sở kế thừa các nguyên tắc và quy định tại Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 (QĐ 65), Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22/8/2016, Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh.

Bên cạnh đó cũng sửa đổi, bổ sung một số quy định nhằm đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế địa phương, khắc phục những bất cập như: giá đất thị trường trên địa bàn tỉnh từ ngày 01/7/2014 đến nay đều tăng cao hơn bảng giá đất tối đa của tỉnh từ 20% trở lên; chênh lệch so với Bảng giá đất của tỉnh tùy theo từng địa bàn, phổ biến từ 1,1 lần đến 1,3 lần (đối với địa bàn huyện Xuyên Mộc, Châu Đức, Đất Đỏ), từ 1,2 đến 1,5 lần ( đối với thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền), từ 1,4 lần đến 1,7 lần (đối với thành phố Vũng Tàu; điều chỉnh, bổ sung các tuyến đường mới hoàn thành; thành lập thị xã Phú Mỹ và các phường thuộc thị xã Phú Mỹ…

Từ đó, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh đề xuất phương án điều chỉnh tăng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh (dự kiến mức tăng thấp nhất theo hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018).

Đối với đất ở đô thị và khu vực nông thôn, hệ số điều chỉnh giá đất từ 1,2 đến 1,4 tùy theo vị trí từng địa phương (TP.Vũng Tàu hệ số 1,4; TP.Bà Rịa hệ số 1,4; TX.Phú Mỹ hệ số 1,3; các thị trấn của huyện Long Điền, Châu Đức hệ số 1,3; các thị trấn của huyện Xuyên Mộc, Đất Đỏ hệ số 1,25; huyện Côn Đảo hệ số 1,2).

Đối với đất nông nghiệp, điều chỉnh tăng giá đất nông nghiệp khu vực đô thị tăng từ 1,0 đến 1,9 lần so với giá đất nông nghiệp tại QĐ 65; điều chỉnh tăng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn tăng từ 1,2 đến 1,5 lần so với giá đất nông nghiệp tại QĐ 65. Bảng giá đất làm muối (áp dụng toàn tỉnh) tăng 1,2 lần so với giá đất làm muối tại QĐ 65.

UBND tỉnh đã thống nhất với đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu các ý kiến đóng góp bổ sung hoàn chỉnh dự thảo báo cáo Thường trực UBND tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 33/2018/QĐ-UBNDBà Rịa-Vũng Tàu, ngày 21 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (01/01/2015-31/12/2019) ÁP DỤNG CHO NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ – CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7390/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2018 về việc quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Quy định điều chỉnh bảng giá các loại đất để làm cơ sở:

  1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
  2. Tính thuế sử dụng đất;
  3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
  6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
  7. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Khoản 5, Điều 4 và Khoản 2, Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
  8. Xác định hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2. Điều khoản thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Bãi bỏ Quyết định số 42/2017/QĐ- UBND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh.
  3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH 

Lê Tuấn Quốc

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (01/01/2015-31/12/2019) ÁP DỤNG CHO NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đất nông nghiệp

  1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp
  2. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn vị trí đất được xác định trong từng khu vực theo các tuyến đường giao thông.

Cách xác định khu vực và loại đường giao thông tương tự như cách xác định khu vực và loại đường giao thông đối với đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này.

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp trong từng khu vực và theo các tuyến (đoạn) đường giao thông tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Quy định này (áp dụng hệ số bằng 1 đối với khu vực có hệ số).

  1. b) Đối với đất nông nghiệp tại đô thị vị trí đất được xác định trong từng loại đô thị theo các tuyến (đoạn) đường phố.

Cách phân loại đô thị và đường phố tương tự như cách phân loại đô thị đường phố đối với đất ở tại đô thị quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 Quy định này.

Cách xác định vị trí đất nông nghiệp tại các đô thị và theo các tuyến (đoạn) đường phố tương tự như đất ở tại đô thị quy định tại điểm c khoản 1 Điều 3 Quy định này (áp dụng hệ số bằng 1 đối với loại đường có hệ số).

  1. Cách xác định giá đất các loại đất nông nghiệp khác

Đối với các loại đất nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ, căn cứ vào giá các loại đất nông nghiệp liền kề hoặc ở khu vực lân cận trong cùng khu vực để xác định giá đất.

Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

  1. Đất ở tại khu vực nông thôn
  2. a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn

Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Cụ thể gồm:

– Quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ;

– Đường giao thông nông thôn do xã quản lý, bao gồm các tuyến đường có mặt lộ trải nhựa hay bê tông với chiều rộng từ 4 mét trở lên (≥ 4m); các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6 mét trở lên (≥ 6m).

– Các đường giao thông nông thôn do xã quản lý còn lại không được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này gọi là đường ngõ xóm (thôn ấp). Chiều rộng của ngõ xóm được xác định theo chiều rộng nhỏ nhất của đường ngõ xóm tính theo ranh giới hợp pháp của thửa đất trong đoạn nối từ đường chính đến thửa đất.

  1. b) Phân loại khu vực

Đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 02 khu vực.

Khu vực 1: Đất ở nằm ven các đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ. Khu vực 2: Đất ở nằm ven các tuyến đường giao thông nông thôn do xã quản lý được liệt kê trong các phụ lục ban hành theo Quyết định này.

Trong mỗi khu vực đất ở được chia thành 05 vị trí tính từ đường chính.

  1. c) Cách xác định vị trí đất của các khu vực

Cách xác định vị trí của đất ở tại khu vực nông thôn được xác định theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

  1. Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn
  2. a) Phân loại khu vực

Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn được chia làm 02 khu vực và mỗi khu vực có 05 vị trí theo các tuyến đường giao thông. Cách phân loại khu vực tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn nêu trên.

  1. b) Cách xác định vị trí đất của các khu vực

Cách xác định vị trí của đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn được xác định tương tự như đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Quy định này.

Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

  1. Đất ở trong đô thị
  2. a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị

Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu.

Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa.

Đô thị loại 4: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú Mỹ.

Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Long Điền, Long Hải huyện Long Điền, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, thị trấn Phước Bửu huyện Xuyên Mộc, thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải huyện Đất Đỏ.

  1. b) Phân loại đường phố trong đô thị Đường phố và đường hẻm trong đô thị:

Đường chính được hiểu là những đường phố trong đô thị đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Những tuyến đường không được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được coi là đường hẻm. Chiều rộng của hẻm được xác định theo chiều rộng nhỏ nhất của đường hẻm tính theo ranh giới hợp pháp của thửa đất trong đoạn nối từ đường chính đến thửa đất.

Mỗi loại đô thị được chia từ 1 đến 4 loại đường phố:

Đường phố loại 1: Là nơi có điều kiện đặc biệt thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt có cơ sở hạ tầng đồng bộ, có giá đất thực tế cao nhất.

Đường phố loại 2: Là nơi có điều kiện thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 1.

Đường phố loại 3: Là nơi có điều kiện tương đối thuận lợi đối với các hoạt động sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt có cơ sở hạ tầng tương đối đồng bộ, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình đường phố loại 2.

Đường phố loại 4: Là các đường phố còn lại, có giá đất thực tế trung bình thấp hơn giá đất thực tế trung bình của đường phố loại 3.

  1. c) Cách xác định vị trí đất ở trong đô thị

Cách xác định vị trí của đất ở trong đô thị được xác định theo quy định tại Điều 4 Quy định này.

  1. Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị

Phân loại đô thị, đường phố và cách xác định vị trí trong đô thị: đối với đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpkhông phải là đất thương mại, dịch vụ tương tự như đất ở trong đô thị được quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này.

Điều 4. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị

  1. Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí 1 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp của thửa đất;

Vị trí 2 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 100m;

Vị trí 3 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 100m đến 150m;

Vị trí 4 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 150m đến 200m;

Vị trí 5 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 200m.

  1. Đối với thửa đất trong hẻm, ngõ xóm (có cạnh tiếp giáp với đường không quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm là khoảng cách từ thửa đất trong hẻm, ngõ xóm ra đường chính.

Chiều rộng hẻm, ngõ xóm xác định theo các khoảng rộng sau:

R ≥ 4m; 1,5m < R < 4m; R ≤ 1,5m.

Chiều dài hẻm, ngõ xóm được xác định theo các đoạn:

L ≤ 100m; 100m < L ≤ 200m; 200m < L ≤ 300m; L > 300m.

Vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định bắt đầu từ vị trí 2 áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có các yếu tố chiều rộng và chiều dài của hẻm, ngõ xóm thuận lợi nhất. Cứ mỗi yếu tố hẻm, ngõ xóm tăng lên một bậc thì vị trí đất tăng lên một bậc.

Cụ thể như sau:

Vị trí 2: Áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 4m trở lên và kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 3 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 4 được tính sau mét thứ 200 đến mét thứ 300; vị trí 5 được tính sau mét thứ 300.

Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có chiều rộng lớn hơn 1,5m và nhỏ hơn 4m, kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 4 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 5 được tính sau mét thứ 200.

Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 1,5m trở xuống và kéo dài đến mét thứ 100 tính từ đường chính; vị trí 5 được tính sau mét thứ 100.

Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất trong các trường hợp còn lại, không thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 đã quy định trên đây.

Trong trường hợp thửa đất trong hẻm, ngõ xóm có chiều dài lớn hơn 50m thì sẽ có lớn hơn 01 vị trí đất. Các vị trí tiếp theo của đất trong thửa này tính căn cứ vào vị trí của đất tiếp giáp đường hẻm, đường ngõ xóm thuộc thửa đất đó. Các vị trí này được xác định như cách xác định vị trí của thửa đất mặt tiền đường chính quy định ở trên.

Trong trường hợp thửa đất trong hẻm, ngõ xóm có lối ra nhiều đường chính thì vị trí đất trong hẻm, ngõ xóm xác định tính từ đường chính có tổng giá trị của thửa đất cao nhất.

Trong trường hợp thửa đất không có lối ra hợp pháp đến đường chính thì vị trí đất được xác định là vị trí 5 của đường chính gần nhất (có khoảng cách ngắn nhất tính từ tâm thửa đất đến đường đó), nhưng có mức giá không cao hơn mức giá vị trí 5 thấp nhất tính theo các thửa đất liền kề thửa đất này.

Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị

  1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác) áp dụng bằng giá đất ở cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).
  2. Giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, loại đường (hoặc khu vực).
  3. Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử – văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác; đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng nhà kho, nhà và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để xác định mức giá cụ thể.
  4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để xác định mức giá cụ thể.
  5. Đối với nhóm đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng, căn cứ vào phương pháp định giá và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 6. Bảng giá đất nông nghiệp

  1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị

Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ, thị trấn các huyện Long Điền, Châu Đức, Xuyên Mộc, Đất Đỏ.

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

  1. a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản:
Địa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Thành phố Vũng Tàu263237210184158
Thành phố Bà Rịa210189168147126
Thị xã Phú Mỹ168151134118101
Thị trấn thuộc các huyện121109978573
  1. b) Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
Địa bànVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Thành phố Vũng Tàu10090807060
Thành phố Bà Rịa8072645648
Thị xã Phú Mỹ6457514538
Thị trấn thuộc các huyện4641373228
  1. Bảng giá đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn:
  2. a) Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 110897867565
Khu vực 27063564942

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 14137332925
Khu vực 22724211916
  1. b) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

Bảng giá đất trồng cây lâu năm, trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 110897867565
Loại 26558524539

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 14137332925
Loại 22522201715
  1. Bảng giá đất làm muối áp dụng trên toàn tỉnh:

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

Vị trí đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Đơn giá9283736455

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn

  1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại khu vực nông thôn: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh).

(ĐVT: 1.000 đồng/m²)

  1. a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 12.1001.3651.050777630
Khu vực 2860560430318258
  1. b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 12.6251.7061.312971787
Khu vực 21.075698538398322
  1. c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.9501.267975721585
Khu vực 2800520400296240
  1. d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.8751.218938694563
Khu vực 2768500384284230

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.406914703520422
Khu vực 2576374288213173
  1. e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 12.7001.7551.3501.000810
Loại 21.9441.264972720583
Loại 31.296842648480390
  1. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực nông thôn (Bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

(ĐVT : 1.000 đồng/m²)

  1. a) Áp dụng đối với xã Long Sơn – Thành phố Vũng Tàu:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.260819630466378
Khu vực 2516336258191155
  1. b) Áp dụng đối với thành phố Bà Rịa
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.5751.024787583473
Khu vực 2645419323240194
  1. c) Áp dụng đối với thị xã Phú Mỹ, huyện Long Điền, huyện Châu Đức:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.170760585433351
Khu vực 2480312240178144
  1. d) Áp dụng đối với huyện Xuyên Mộc:
Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 11.125731563416338
Khu vực 2461300230170138

đ) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

Khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Khu vực 1844548422312253
Khu vực 2346225173128104
  1. e) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 11.6201.053810600486
Loại 21.166758583432350
Loại 3778505389288234

Điều 8. Bảng giá đất phi nông nghiệp trong đô thị

  1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp trong đô thị: (Kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh)

(ĐVT : 1.000 đồng/m²)

  1. a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 121.84014.19610.9208.0806.552
Loại 215.2889.9377.6445.6564.586
Loại 310.7026.9565.3513.9603.210
Loại 47.4914.8703.7452.7722.247

 

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 29.120.000 đồng/m²; vị trí 2: 18.928.000 đồng/m²; vị trí 3: 14.560.000 đồng/m²; vị trí 4: 10.774.000 đồng/m²; vị trí 5: 8.736.000 đồng/m².

  1. b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 112.9368.4086.4684.7863.881
Loại 27.7625.0453.8812.8722.329
Loại 34.6203.0032.3101.7101.386
Loại 42.7721.8021.3861.026832
  1. c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 16.4064.1643.2032.3701.922
Loại 23.8612.5101.9301.4281.158
Loại 32.2881.4871.144846686
Loại 41.430930715530430
  1. d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 14.3682.8402.1841.6161.310
Loại 22.6331.7101.316975790
Loại 31.5601.015780577468
Loại 4975635490360292

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 14.2002.7302.1001.5551.260
Loại 22.5311.6451.265936760
Loại 31.500975750555450
Loại 4938610470347281
  1. e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 14.5862.9802.2931.6971.376
Loại 22.7641.7971.3821.023830
Loại 31.6381.065820606491
Loại 41.024665512380307
  1. g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 13.4452.2401.7231.2751.034
Loại 22.0681.3441.034765620
Loại 31.240806620460372
  1. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong đô thị (Bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ), cụ thể:

(ĐVT: 1000 đồng/m²)

  1. a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 113.1048.5186.5524.8483.931
Loại 29.1735.9624.5863.3942.752
Loại 36.4214.1743.2102.3761.926
Loại 44.4952.9222.2471.6631.348

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, đường Thùy Vân, Hoàng Hoa Thám (đoạn từ Thuỳ Vân đến Võ Thị Sáu) có giá đất vị trí 1: 17.472.000 đồng/m²; vị trí 2: 11.356.800 đồng/m²; vị trí 3: 8.736.000 đồng/m²; vị trí 4: 6.464.400 đồng/m²; vị trí 5: 5.241.600 đồng/m².

  1. b) Áp dụng đối với các phường của thành phố Bà Rịa
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 17.7625.0453.8812.8722.328
Loại 24.6573.0272.3291.7231.397
Loại 32.7721.8021.3861.026832
Loại 41.6631.081832615499
  1. c) Áp dụng đối với các phường của thị xã Phú Mỹ:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 13.8442.4981.9221.4221.153
Loại 22.3171.5061.158857695
Loại 31.373892686508412
Loại 4858558429318258
  1. d) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Châu Đức:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 12.6211.7041.310970786
Loại 21.5801.026790585474
Loại 3936610468346280
Loại 4585381294216175

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc:

Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 12.5201.6381.260933756
Loại 21.519987759562456
Loại 3900585450333270
Loại 4563366282208169
  1. e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Long Điền:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 12.7521.7881.3761.018826
Loại 21.6581.078829614498
Loại 3983639492364295
Loại 4614400307228184
  1. g) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ:
Loại đườngVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Loại 12.0671.3441.034765620
Loại 21.240806620459372
Loại 3744484372276223

Điều 9. Xử lý về giá một số trường hợp cụ thể

  1. Thửa đất có một mặt tiếp giáp đường chính: Giá đất được tính theo đường chính đó.
  2. Thửa đất có nhiều mặt tiếp giáp đường chính: Giá đất được tính theo đường chính mà có tổng trị giá của thửa đất lớn nhất.
  3. Các tuyến đường thuộc đô thị: Trường hợp hai đầu của các tuyến đường loại 2, 3 và 4 mà giao nhau với các tuyến đường được phân loại cao hơn thì giá đất của đoạn đầu tuyến đường được xác định theo vị trí, loại đường có giá trị cao nhất.
  4. Các tuyến đường thuộc khu vực nông thôn: Trường hợp hai đầu của các tuyến đường thuộc khu vực 2 mà giao nhau với các tuyến đường thuộc khu vực 1 thì giá đất của đoạn đầu tuyến đường được xác định theo khu vực, vị trí có giá trị cao nhất.
  5. Giá đất tọa lạc trong các khu vực quy hoạch, đang thi công hoặc đã thi công hoàn chỉnh:
  6. a) Trường hợp thửa đất toạ lạc trong các khu vực quy hoạch, đang thi công, hoặc đã thi công hoàn chỉnh được xác định như sau:

Đối với những tuyến đường, đoạn đường đã thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng nhưng chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định loại đường (hoặc chưa điều chỉnh loại đường) tại các phụ lục của Quyết định này, thì Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tập hợp xác định loại đường đề xuất để Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế, Sở Xây dựng xem xét điều chỉnh hoặc bổ sung loại đường trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cho phù hợp.

Đất tọa lạc trong các khu vực, tuyến đường (kể cả hẻm, ngõ xóm) quy hoạch đã có quyết định thu hồi đất, nhưng chưa thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng tại thời điểm xác định giá, thì giá đất được tính theo vị trí đối với loại đường chính (hoặc hẻm, ngõ xóm) hiện hữu đã được quy định trong danh mục đường chính.

  1. b) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển quyền, nộp lệ phí trước bạ được áp dụng như sau:

Đất tọa lạc trong các khu vực, tuyến đường (kể cả hẻm, ngõ xóm) quy hoạch chưa thi công hoặc đã thi công hoàn chỉnh đưa vào sử dụng nhưng chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh xác định loại đường (hoặc chưa điều chỉnh loại đường) tại các phụ lục của Quyết định này, thì giá đất được tính theo vị trí đối với loại đường phố chính (hoặc hẻm, ngõ xóm) hiện hữu đã được quy định trong danh mục đường chính.

  1. Cách xác định vị trí đất của các thửa đất liền kề với nhau của một chủ sử dụng đất: Đối với những thửa đất liền kề với nhau của cùng một chủ sử dụng đất thì vị trí đất của các thửa đất này được tính theo đất liền khối.
  2. Cách xác định khu vực, loại đường và vị trí cụ thể của từng thửa đất được xác định theo đơn giá đất quy định tại danh mục của các tuyến đường đã được quy định tại bảng phụ lục, trường hợp thửa đất không xác định được giá đất theo danh mục của các tuyến đường đã được quy định tại bảng phụ lục thì Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Điều 1, 2, 3, 4 Quy định này để xác định.
  3. Trường hợp giá đất ở khu vực nông thôn tại vị trí, khu vực có áp dụng hệ số thì tiếp tục áp dụng hệ số đối với vị trí liền kề thấp hơn, nhưng không được thấp hơn giá đất ở thấp nhất (cụ thể xã Long Sơn; các huyện Xuyên Mộc, Châu Đức, Long Điền, thị xã Phú Mỹ là 202.000 đồng/m²; thành phố Bà Rịa là 252.000 đồng/m²; huyện Đất Đỏ là 151.000 đồng/m²); giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ bằng 60% giá đất ở tại từng khu vực, vị trí tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ.
  4. Trường hợp giá đất ở đô thị tại vị trí, loại đường có áp dụng hệ số thì tiếp tục áp dụng hệ số đối với vị trí liền kề thấp hơn, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất ở của Chính phủ. Giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ bằng 60% giá đất ở tại từng vị trí, loại đường tương ứng, nhưng không thấp hơn mức giá tối thiểu của khung giá đất của Chính phủ.
  5. Trường hợp tại khu vực giáp ranh giữa các phường, thị trấn và xã, giáp ranh giữa hai huyện, thị xã, thành phố, việc áp dụng giá đất nông nghiệp trong quy định để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất mà có sự chênh lệch lớn (hơn 30%) thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (nơi có đất thu hồi để thực hiện dự án) báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.
  6. Giá đất đối với các loại đất có thời hạn sử dụng đất trong Quy định này được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
  7. Đối với trường hợp nhà đầu tư được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm cho tổng diện tích của dự án để đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp mà chuyển một phần diện tích (trong tổng diện tích đất của dự án) sang thuê đất trả tiền một lần thì diện tích đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển sang hình thức thuê đất trả tiền một lần, được xác định giá đất cụ thể để tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần như sau:

Trường hợp phần diện tích đất chuyển hình thức trả tiền thuê đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 20 tỷ đồng trở lên thì giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thặng dư quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.

Trường hợp phần diện tích đất chuyển hình thức trả tiền thuê đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng thì giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Nghị định của Chính phủ về giá đất.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp chịu trách nhiệm xác định vị trí đất dựa trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng thực tế của các thửa đất, thể hiện đầy đủ trong bản vẽ các nội dung có liên quan như: chiều rộng, chiều dài tuyến đường vào, khu vực, vị trí liên hệ với tên đường mà thửa đất nêu trên sẽ được cấp số nhà và chịu trách nhiệm về cách thể hiện vị trí này để có cơ sở pháp lý thực hiện. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 mặt đường trở lên thì phải thể hiện đầy đủ các đường vào thửa đất.

Điều 11. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm phản ánh, đề xuất ý kiến để Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu hướng dẫn hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
(Kèm theo Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

  1. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
  2. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Ba CuTrọn đường11.3329.12018.92814.56010.7748.736
2Bà Huyện Thanh QuanTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
3Bà TriệuLê LợiYên Bái310.7026.9565.3513.9603.210
Yên BáiBa Cu47.4914.8703.7452.7722.247
Lê LợiLê Ngọc Hân47.4914.8703.7452.7722.247
4Bắc Sơn (P.11)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
5Bạch ĐằngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
6Bến Đò (P.9)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
7Bến Nôm (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
8Bình GiãLê Hồng PhongHẻm 442 Bình Giã215.2889.9377.6445.6564.586
Hẻm 442 Bình GiãĐường 30/4310.7026.9565.3513.9603.210
9Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10)đường vào khu tái định cư 4,1 ha47.4914.8703.7452.7722.247
10Cao Bá Quát (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
11Cao ThắngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
12Chi Lăng (P.12)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
13Chu Mạnh TrinhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
14Cô BắcTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
15Cô GiangLê Lợi, Lê Ngọc HânTriệu Việt Vương310.7026.9565.3513.9603.210
16Dã Tượng (P.Thắng Tam)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
17Dương Văn An (tên cũ: hẻm 12 Hoàng Hoa Thám, P.2)Hoàng Hoa ThámĐinh Tiên Hoàng310.7026.9565.3513.9603.210
18Dương Vân Nga (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
19Đào Duy Từ (P.Thắng Tam)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
20Đinh Tiên HoàngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
21Đồ ChiểuLý Thường KiệtLê Lai11.3329.12018.92814.56010.7748.736
Lê LaiHẻm 114310.7026.9565.3513.9603.210
22Đô Lương (P.11, P.12)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
23Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B )Lê Hồng PhongVòng xoay Tượng đài dầu khí (P.NAN)121.84014.19610.9208.0806.552
24Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P.10, P.11, P.12)Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12Bình Giã P.1030,758.0265.2714.0132.9702.407
25Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
26Đội Cấn (P.8)Trọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
27Đống Đa (P.Thắng Nhất, P.10)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
28Đồng KhởiTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
29Đường 3/2Vòng xoay Đài Liệt sỹNguyễn An Ninh121.84014.19610.9208.0806.552
Nguyễn An NinhVòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B310.7026.9565.3513.9603.210
30Đường 30/4Ngã 4 Giếng nướcẸo Ông Từ215.2889.9377.6445.6564.586
31Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách)47.4914.8703.7452.7722.247
32Đường D4 (P.10)Đường N1hết đường nhựa310.7026.9565.3513.9603.210
33Đường D5 (P.10)Đường 3/2hết đường nhựa310.7026.9565.3513.9603.210
34Đường D10 (P.11)Đường 3/2Biển30,758.0265.2714.0132.9702.407
35Đường lên biệt thự đồi sứTrần PhúNhà số 12/6A215.2889.9377.6445.6564.586
Trần PhúNhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ310.7026.9565.3513.9603.210
36Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng215.2889.9377.6445.6564.586
37Đường vào Xí nghiệp Quyết TiếnTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
38Đường ven biển Hải ĐăngĐường 3/2Cầu Cửa Lấp310.7026.9565.3513.9603.210
39Hạ LongTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
40Hải ĐăngHạ LongSố 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)310.7026.9565.3513.9603.210
Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ)Đèn Hải Đăng47.4914.8703.7452.7722.247
Ngã 3Tượng Chúa47.4914.8703.7452.7722.247
Hẻm Hải Đăng47.4914.8703.7452.7722.247
41Hải Thượng Lãn Ông (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
42Hai tuyến đường nối từ đường Bình Giã vào khu chợ Rạch Dừa (P.Rạch Dừa)
Phạm Hữu LầuBình Giãkhu chợ Rạch Dừa310.7026.9565.3513.9603.210
Phan Xích LongBình Giãkhu chợ Rạch Dừa310.7026.9565.3513.9603.210
43Hàn Mặc Tử (P.7)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
44Hàn Thuyên (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
45Hồ Đắc Di (tên cũ: hẻm 12Hoàng Hoa Thám , P.2)Nguyễn Trường TộDương Văn An310.7026.9565.3513.9603.210
46Hồ Quý LyTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
47Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười)310.7026.9565.3513.9603.210
48Hồ Thị Kỷ (tên cũ: Hẻm 524 – đường 30/4 (P.Rạch Dừa)Nối từ đường 30/4Khu chợ Rạch Dừa310.7026.9565.3513.9603.210
49Hồ Tri Tân (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
50Hồ Xuân HươngTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
51Hoa Lư (P.12)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
52Hoàng DiệuTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
53Hoàng Hoa Thám (P.2, P.3, phường Thắng Tam)Thùy VânVõ Thị Sáu11.3329.12018.92814.56010.7748.736
Đoạn còn lại121.84014.19610.9208.0806.552
54Hoàng Văn Thụ (P.7)Trọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
55Hoàng Việt (P.6)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
56Hùng VươngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
57Huyền Trân Công ChúaTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
58Huỳnh Khương AnTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
59Huỳnh Khương NinhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
60Kha Vạn Cân (P.7)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
61Kim Đồng (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
62Ký ConTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
63Kỳ ĐồngTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
64La Văn CầuTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
65Lạc Long QuânVõ Thị SáuHết phần đất giao Công ty Phát triển Nhà310.7026.9565.3513.9603.210
66Lê Hoàn (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
67Lê Hồng PhongLê LợiThuỳ Vân121.84014.19610.9208.0806.552
68Hẻm 05 Lê Hồng Phong nối dài (thuộc đường nội bộ giữa khu Biệt thự Kim Minh và khu Biệt thự Kim Ngân)215.2889.9377.6445.6564.586
69Lê LaiLê Quý ĐônThống Nhất215.2889.9377.6445.6564.586
Thống NhấtTrương Công Định310.7026.9565.3513.9603.210
70Lê LợiTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
71Lê Ngọc HânTrần PhúThủ Khoa Huân121.84014.19610.9208.0806.552
Thủ Khoa HuânBà Triệu310.7026.9565.3513.9603.210
72Lê Phụng HiểuTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
73Lê Quang ĐịnhĐường 30/4Bình Giã310.7026.9565.3513.9603.210
74Hẻm 135 Lê Quang Định (P.Thắng Nhất)gồm các đoạn đường nội bộ khu đất PTSC của Công ty Dịch vụ Dầu khí47.4914.8703.7452.7722.247
75Các tuyến hẻm 135 Lê Quang Định (B, C, D, E, F, J khu nhà ở PTSC)47.4914.8703.7452.7722.247
76Lê Quý ĐônQuang TrungNgã 5 Lê Quý Đôn – Lê Lợi – Thủ Khoa Huân121.84014.19610.9208.0806.552
Đoạn còn lại215.2889.9377.6445.6564.586
77Lê Thánh TôngTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
78Lê Thị RiêngTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
79Lê Văn LộcĐường 30/4Lê Thị Riêng310.7026.9565.3513.9603.210
Lê Thị RiêngBờ kè rạch Bến Đình47.4914.8703.7452.7722.247
80Lê Văn TámTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
81Lương Thế VinhTrương Công ĐịnhĐường 30/4215.2889.9377.6445.6564.586
82Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)310.7026.9565.3513.9603.210
83Lương Văn CanTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
84Lưu Chí Hiếu (P9, P10, P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
85Lưu Hữu Phước (P.Rạch Dừa, P.Thắng Nhất)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
86Lý Thái Tổ (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
87Lý Thường KiệtNguyễn Trường TộPhạm Ngũ Lão215.2889.9377.6445.6564.586
Phạm Ngũ LãoLê Quý Đôn11.3329.12018.92814.56010.77 48.736
Lê Quý ĐônBà Triệu215.2889.9377.6445.6564.586
88Lý Tự TrọngLê LợiLê Lai121.84014.19610.9208.0806.552
Lê LaiHẻm 45, 146 Lý Tự Trọng215.2889.9377.6445.6564.586
Đoạn còn lại310.7026.9565.3513.9603.210
89Mạc Đỉnh ChiTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
90Mai Thúc Loan (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
91Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
92Ngô Đức KếNguyễn An NinhCao Thắng215.2889.9377.6445.6564.586
Cao ThắngPasteur310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn còn lại47.4914.8703.7452.7722.247
93Ngô Quyền (P. Thắng Nhất, P.Rạch Dừa)Nguyễn Hữu CảnhNơ Trang Long310.7026.9565.3513.9603.210
94Ngô Văn HuyềnTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
95Ngư PhủTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
Ngư Phủ nối dàiNgư PhủTôn Đức Thắng310.7026.9565.3513.9603.210
96Nguyễn An NinhTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
97Hẻm số 1 Nguyễn An NinhTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
98Nguyễn Bảo (Tự do cũ)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
99Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
100Nguyễn Bửu (P.Thắng Tam)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
101Nguyễn Chí ThanhTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
102Nguyễn Công TrứTrọn đường40,755.6183.6522.8082.0791.685
103Nguyễn Cư TrinhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
104Nguyễn DuQuang TrungTrần Hưng Đạo121.84014.19610.9208.0806.552
Trần Hưng ĐạoTrương Công Định215.2889.9377.6445.6564.586
105Nguyễn Gia Thiều (P.12)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
106Hẻm 58 Nguyễn Gia ThiềuTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
107Nguyễn HiềnTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
108Nguyễn Hới (P.8)Trọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
109Nguyễn Hữu CảnhĐường 30/4Trường Tiểu học Chí Linh310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn còn lại47.4914.8703.7452.7722.247
110Tuyến hẻmtừ số nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnhsố nhà 140 Lưu Chí Hiếu47.4914.8703.7452.7722.247
111Các tuyến hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (A, B, C, D, E, F, G khu nhà ở C2 Chí Linh)47.4914.8703.7452.7722.247
112Các tuyến hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D, E, F, J, K H khu nhà ở C1 Chí Linh)47.4914.8703.7452.7722.247
113Các tuyến hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh (B, C, D khu nhà ở A Chí Linh)47.4914.8703.7452.7722.247
114Nguyễn Hữu CầuTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
115Nguyễn KimTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
116Nguyễn Lương BằngNguyễn An NinhLương Thế Vinh215.2889.9377.6445.6564.586
Lương Thế VinhLý Thái Tông310.7026.9565.3513.9603.210
117Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Bằng (P9)310.7026.9565.3513.9603.210
118Nguyễn Thái BìnhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
119Nguyễn Thái Học (P.7)Trọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
120Nguyễn Thiện ThuậtLê Quang ĐịnhNguyễn Hữu Cảnh310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn còn lại47.4914.8703.7452.7722.247
121Nguyễn TrãiTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
122Nguyễn Tri PhươngNgô Đức KếTrương Công Định121.84014.19610.9208.0806.552
123Nguyễn Trung TrựcTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
124Nguyễn Trường TộTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
125Nguyễn Văn CừNguyễn An NinhLương Thế Vinh215.2889.9377.6445.6564.586
Lương Thế VinhLý Thái Tông310.7026.9565.3513.9603.210
126Nguyễn Văn TrỗiTrọn đường11.3329.12018.92814.56010.77 48.736
127Nơ Trang Long (P.Rạch Dừa)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
128Ông Ích KhiêmLê Văn LộcHồ Biểu Chánh310.7026.9565.3513.9603.210
129PasteurTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
130Phạm Cự Lạng (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
131Phạm Hồng TháiTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
132Hẻm số 110 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng TháiNgô Đức Kế215.2889.9377.6445.6564.586
133Phạm Ngọc ThạchTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
134Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 đường Phạm Ngọc Thạch (P9)310.7026.9565.3513.9603.210
135Phạm Ngũ LãoTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
136Phạm Thế HiểnNam Kỳ Khởi NghĩaXô Viết Nghệ Tĩnh310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn còn lại47.4914.8703.7452.7722.247
137Phạm Văn DinhTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
138Phạm Văn Nghị (P.Thắng Nhất)Đoạn vuông góc với đường Lê Quang ĐịnhNguyễn Thiện Thuật310.7026.9565.3513.9603.210
139Phan Bội ChâuTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
140Phan Chu TrinhThùy VânVõ Thị Sáu121.84014.19610.9208.0806.552
Ngã 3 Võ Thị SáuĐinh Tiên Hoàng215.2889.9377.6445.6564.586
141Phan Đăng LưuTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
142Hẻm 40 – Phan Đăng LưuTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
143Phan Đình PhùngTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
144Phan Kế BínhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
145Phan Văn TrịTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
146Phó Đức ChínhTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
147Phùng Khắc KhoanTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
148Phước Thắng (P.12)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
149Quang TrungTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
150Sương Nguyệt ÁnhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
151Tạ UyênTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
152Tản Đà (Hai Bà Trưng cũ) (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
153Tăng Bạt HổTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
154Thắng NhìTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
145Thi SáchTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
156Thống NhấtQuang TrungLê Lai121.84014.19610.9208.0806.552
Lê LaiTrương Công Định215.2889.9377.6445.6564.586
157Thủ Khoa HuânTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
158Thùy Vân (P.2, P.8, P. Thắng Tam)Trọn đường11.3329.12018.92814.56010.7748.736
159Tiền CảngTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
160Tô Hiến ThànhTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
161Tôn Đản (P.Rạch Dừa)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
162Tôn Thất Thuyết (nối dài)(tên cũ: Tôn Thất Thuyết)Lê Văn LộcLương Văn Nho47.4914.8703.7452.7722.247
163Tôn Thất TùngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
164Tống Duy Tân (P.9)Lương Thế VinhNguyễn Trung Trực47.4914.8703.7452.7722.247
165Trần Anh TôngTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
166Trần Bình TrọngTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
167Trần Cao VânLê Văn LộcVõ Trường Toản310.7026.9565.3513.9603.210
Võ Trường ToảnNguyễn Đức Cảnh47.4914.8703.7452.7722.247
168Trần Đình Xu (tên cũ: Hẻm492 – đường 30/4)Nối từ đường 30/4Khu chợ Rạch Dừa310.7026.9565.3513.9603.210
169Trần ĐồngTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
170Trần Hưng ĐạoTrọn đường11.3329.12018.92814.56010.77 48.736
171Trần Nguyên ĐánTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
172Trần Nguyên HãnTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
173Trần Phú (P.1, P.5)Quang TrungNhà số 46 Trần Phú121.84014.19610.9208.0806.552
Đoạn còn lại215.2889.9377.6445.6564.586
174Trần Quốc ToảnTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
175Trần Quý CápTrọn đường2
176Trần Xuân ĐộTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
177Triệu Việt VươngTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
178Trịnh Hoài Đức (P.7)Trọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
179Trương Công ĐịnhNgã 3 Hạ Long Quang TrungLê Lai215.2889.9377.6445.6564.586
Lê LaiNgã 5121.84014.19610.9208.0806.552
Ngã 5Nguyễn An Ninh121.84014.19610.9208.0806.552
Đoạn còn lại215.2889.9377.6445.6564.586
180Trưng NhịTrọn đường11.3329.12018.92814.56010.7748.736
181Trưng TrắcTrọn đường11.3329.12018.92814.56010.7748.736
182Trương Hán Siêu (P.10)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
183Trương Ngọc (P.Thắng Tam)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
184Trương Văn Bang (P.7)Trọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
185Trương Vĩnh KýTrọn đường121.84014.19610.9208.0806.552
186Trường Sa (P.12)Võ Nguyên GiápCầu Gò Găng P.1247.4914.8703.7452.7722.247
187Tú XươngTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
188Tuệ Tĩnh (P.RD)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
189Tuyến đường nối vuông góc từ đường 30/4, có cùng độ rộng với hẻm 524 (P.Rạch Dừa)Nằm giữa hẻm 524 và đường Bình GiãKhu chợ Rạch Dừa310.7026.9565.3513.9603.210
190Tuyến đường từ số nhà 04 võ Văn Tần đến số nhà 05 Trần Nguyên Đán47.4914.8703.7452.7722.247
191Văn Cao (P.2)Trọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
192Vi BaLê LợiNgã 3 Vi Ba310.7026.9565.3513.9603.210
Ngã 3 Vi BaHẻm 105 Lê Lợi310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn còn lại47.4914.8703.7452.7722.247
193Võ Đình Thành (P.Thắng Tam)Trọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
194Võ Nguyên GiápVòng xoay đường 3/2 và trục đường 51BẸo Ông Từ310.7026.9565.3513.9603.210
Ẹo Ông TừCS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)310.7026.9565.3513.9603.210
CS Trung Tín (cầu Cây Khế cũ)Hoa Lư47.4914.8703.7452.7722.247
Hoa LưCầu Cỏ May310.7026.9565.3513.9603.210
195Võ Thị SáuTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
196Võ Văn TầnTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
197Xô Viết Nghệ TĩnhTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
198Yên BáiTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
199Yên ĐổTrọn đường47.4914.8703.7452.7722.247
200YersinTrọn đường215.2889.9377.6445.6564.586
201Các tuyến đường tại khu nhà ở cao cấp Á Châu phường 2
AĐường Phan Huy Ích, đường Thái Văn Lung, đường Bàu Sen 1, 2, 3, 5, 7, 9 theo quy hoạch (tên cũ: Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5 – 7m)47.4914.8703.7452.7722.247
BĐường Phan Huy Chú (tên cũ: Đường trục chính có lòng đường trải nhựa rộng 8m nối từ đường Hoàng Hoa Thám tới Phan Chu Trinh)310.7026.9565.3513.9603.210
202Các tuyến đường thuộc khu nhà ở đồi 2 CTCP Phát triển nhà P10Đường số 6,10, 11 theo qui hoạch310.7026.9565.3513.9603.210
Đường số 3, 4,5 theo qui hoạch47.4914.8703.7452.7722.247
203Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Phước Cơ P1221 lô đất có diện tích 2.600m²310.7026.9565.3513.9603.210
23 lô đất có diện tích 2.762,5m²47.4914.8703.7452.7722.247
204Các tuyến đường thuộc khu Tái định cư 4,1 ha phường 10Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng từ 5-7m47.4914.8703.7452.7722.247
Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa lớn hơn 7m47.4914.8703.7452.7722.247
205Các tuyến đường thuộc khu vực dân cư phường 9
Lý Thái TôngTrương Công ĐịnhLương Thế Vinh310.7026.9565.3513.9603.210
Nguyễn Đức ThuậnLương Thế VinhLý Thái Tông310.7026.9565.3513.9603.210
Nguyễn KhangLương Thế VinhLý Thái Tông310.7026.9565.3513.9603.210
Võ Trường Toản (tên cũ: Lương Thế Vinh nối dài)Đường 30/4Trần Cao Vân215.2889.9377.6445.6564.586
Trần Cao VânTôn Đức Thắng310.7026.9565.3513.9603.210
206Những tuyến đường khu tái định cư Trần Bình Trọng (P. Nguyễn An Ninh):
Lê Trọng TấnTrần Bình TrọngMai Xuân Thưởng47.4914.8703.7452.7722.247
Mai Xuân ThưởngNguyễn An NinhTrần Bình Trọng47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn Hữu Thọ (hẻm 556 Nguyễn An Ninh -đường rải nhựa rộng 5m)Ranh sân bayNguyễn An Ninh47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn Thị Minh Khai (đường rải nhựa rộng 7m)Nguyễn An NinhTrần Bình Trọng310.7026.9565.3513.9603.210
207Những tuyến đường trong khu Trung tâm thương mại phường 7:
Bế Văn ĐànNguyễn Thái HọcNgô Đức Kế215.2889.9377.6445.6564.586
Nam CaoTôn Thất TùngNgô Đức Kế215.2889.9377.6445.6564.586
Nguyễn KiệmTrương Văn BangNgô Đức Kế215.2889.9377.6445.6564.586
Nguyễn OanhPhùng Chí KiênNguyễn Kiệm215.2889.9377.6445.6564.586
Phùng Chí KiênNguyễn Thái HọcPhạm Hồng Thái215.2889.9377.6445.6564.586
Xuân DiệuNguyễn Thái HọcNgô Đức Kế215.2889.9377.6445.6564.586
Xuân ThủyCao ThắngPaster215.2889.9377.6445.6564.586
208Những tuyến đường nội bộ thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An:
Đường bờ kè Rạch Bến ĐìnhDự án nhà ở đại AnHết phần đất giao Công ty phát triển Nhà310.7026.9565.3513.9603.210
Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung)Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m)310.7026.9565.3513.9603.210
Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 (tên cũ:đường vành đai khu tái định cư Bến Đình)Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m)47.4914.8703.7452.7722.247
Lương Văn NhoĐường 30/4Tôn Đức Thắng310.7026.9565.3513.9603.210
Nguyễn Thị ĐịnhĐường 30/4Tôn Đức Thắng310.7026.9565.3513.9603.210
Tố HữuĐường 30/4Ông Ích Khiêm310.7026.9565.3513.9603.210
Ngô Tất TốVõ Trường ToảnLương Văn Nho47.4914.8703.7452.7722.247
Ngô Gia TựNgô Tất TốÔng Ích Khiêm47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn BìnhNguyễn Trung TrựcNgô Gia Tự47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn Thị ThậpLương Văn NhoHẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu47.4914.8703.7452.7722.247
Trần Quang Diệu (P.9, P.Thắng Nhì)Lê Văn LộcBến Đình 2310.7026.9565.3513.9603.210
Tôn Đức ThắngLê Văn LộcĐường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình310.7026.9565.3513.9603.210
Hồ Biểu ChánhĐường 30/4Trần Cao Vân310.7026.9565.3513.9603.210
Nguyễn ThôngTố HữuĐường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình47.4914.8703.7452.7722.247
Hàm NghiTố HữuNguyễn Đức Cảnh47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn Đức CảnhHàm NghiNguyễn Thông47.4914.8703.7452.7722.247
Nguyễn Phi KhanhĐường 30/4Nguyễn Thông310.7026.9565.3513.9603.210
Nguyễn Bá LânLê Văn LộcLương Văn Nho47.4914.8703.7452.7722.247
Hoàng Minh GiámLê Văn LộcLương Văn Nho47.4914.8703.7452.7722.247
209Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 1047.4914.8703.7452.7722.247
210Những tuyến đường nội bộ thuộc khu biệt thự Phương Nam
Dương Minh ChâuKhu dân cư Binh đoàn 15Huỳnh Tịnh Của47.4914.8703.7452.7722.247
Hoàng Trung ThôngMạc Thanh ĐạmHuỳnh Tịnh Của47.4914.8703.7452.7722.247
Tô Ngọc VânHoàng Lê KhaHoàng Trung Thông47.4914.8703.7452.7722.247
Hoàng Lê KhaBùi Công MinhHoàng Trung Thông47.4914.8703.7452.7722.247
Mạc Thanh Đạm (P.8)Thùy VânNguyễn Hữu Tiến215.2889.9377.6445.6564.586
Nguyễn Hữu Tiến (P.8)Nguyễn An NinhĐường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam47.4914.8703.7452.7722.247
Hoàng Văn Thái (P.NAN)Lê Trọng TấnMai Xuân Thưởng47.4914.8703.7452.7722.247
Đường số 10 (P.8)Đường Mạc Thanh Đạm nối dàiĐoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng47.4914.8703.7452.7722.247
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC ĐƯỜNG 30/4 KHU BẾN ĐÌNH
1Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến ĐìnhĐoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro310.7026.9565.3513.9603.210
Đoạn trải nựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9)310.7026.9565.3513.9603.210
2Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An)310.7026.9565.3513.9603.210
3Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh)310.7026.9565.3513.9603.210
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU 240 LÊ LỢI, PHƯỜNG 7, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
1Trần Huy LiệuTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
2Trần Khánh DưTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
3Trần Khắc ChungTrọn đường310.7026.9565.3513.9603.210
4Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung47.4914.8703.7452.7722.247
5Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung47.4914.8703.7452.7722.247
6Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu)310.7026.9565.3513.9603.210
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC TRUNG TÂM CHÍ LINH, PHƯỜNG 10, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH, THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
1Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH- 03/CNhững tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m310.7026.9565.3513.9603.210
Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m47.4914.8703.7452.7722.247
2Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh47.4914.8703.7452.7722.247
3Các tuyến đường trong khu Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh qui hoạch phân lô số CHL/QH-03/C
– Nguyễn Hữu Cảnhđường 3/2hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8)31.2513.3778.6956.6884.9504.012
– Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/447.4914.8703.7452.7722.247
– Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H147.4914.8703.7452.7722.247
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Bến Điệp10.641.344874672497403
2Cồn Bần10.641.344874672497403
3Đông Hồ Mang Cá10.641.344874672497403
4Đường thôn 2 Bến Đá10.641.344874672497403
5Đường thôn 410.641.344874672497403
6Đường thôn 510.641.344874672497403
7Đường thôn 610.641.344874672497403
8Đường thôn 710.641.344874672497403
9Hẻm số 3 thôn 510.641.344874672497403
10Hoàng Sa (tên cũ: Láng Cát – Long Sơn)10.81.6801.092840621504
11Liên thôn 1- Rạch Lùa10.641.344874672497403
12Liên thôn 4-610.641.344874672497403
13Liên thôn 5-810.641.344874672497403
14Liên thôn Bến Điệp10.641.344874672497403
15Ông Hưng10.641.344874672497403
16Số 2 thôn 510.641.344874672497403
17Số 2 thôn 610.641.344874672497403
18Tây Hồ Mang Cá10.641.344874672497403
19Đường 28 tháng 4 (tên cũ: Trục chính)10.81.6801.092840621504
20Ba đường hẻm thuộc khu dân cư thôn 410.641.344874672497403
21Khu vực Gò Găng2860560430318258
22Trường SaCầu Gò Găng P.12 TP VTNhà lớn Long Sơn12.1001.3651.050777630
23Đường vào khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn (toàn tuyến), xã Long SơnCầu Ba Nanh thôn 10Dự án tổ hợp hóa dầu Miền Nam thôn 212.1001.3651.050777630
24Những tuyến đường nội bộ thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long Sơn giai đoạn 1:
Đường trải nhựa rộng từ 25m đến 36m (bao gồm lòng đường, vỉa hè, giải phân cách)10,641.344874672497403
Đường trải nhựa rộng từ 12m đến 16m (bao gồm lòng đường, vỉa hè)20,64550358275204202
  1. ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BÀ RỊA1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Bạch ĐằngNguyễn HuệVòng xoay Chi Lăng27.7625.0453.8812.8722.329
Vòng xoay Chi LăngNguyễn Hữu Thọ112.9368.4086.4684.7863.881
Nguyễn Hữu ThọLê Duẩn27.7625.0453.8812.8722.329
Lê DuẩnPhạm Văn Đồng20.86.2104.0363.1052.2981.863
Phạm Văn ĐồngPhạm Hùng20.86.2104.0363.1052.2981.863
2Bình Giã – đường vào Trường Phan Bội ChâuNguyễn Hữu CảnhTrương Tấn Bửu30.753.4652.2521.7321.2821.040
3Các đường xương (trải nhựa) còn lại thuộc phường Long Toàn40.82.2181.4421.109821666
4Cách Mạng Tháng TámCầu Long HươngTôn Đức Thắng112.9368.4086.4684.7863.881
Tôn Đức ThắngCầu Thủ Lựu112.9368.4086.4684.7863.881
Cầu Long HươngTô Nguyệt Đình27.7625.0453.8812.8722.329
Cầu Thủ LựuGiáp Long Điền27.7625.0453.8812.8722.329
5Châu Văn BiếtLê DuẩnHết nhựa30.73.2342.1021.6171.197970
6Chi LăngNguyễn Thanh ĐằngĐường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ227.7625.0453.8812.8722.329
7Duy Tân (Nguyễn Khuyến)Nguyễn An NinhCầu Đình Long Hương40.82.2181.4421.109821666
8Dương Bạch Mai112.9368.4086.4684.7863.881
9Đặng Nguyên Cẩn30.73.2342.1021.6171.197970
10Điện Biên PhủCầu Điện Biên PhủNguyễn Thanh Đằng27.7625.0453.8812.8722.329
Nguyễn Thanh ĐằngHết ranh phường Long Toàn34.6203.0032.3101.7101.386
11Đoàn Giỏi (A1 – TĐC Bắc 55)Nguyễn Thị Minh KhaiHuỳnh Tấn Phát30.73.2342.1021.6171.197970
12Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh)Quốc lộ 51Trịnh Đình Thảo42.7721.8021.3861.026832
13Đông Tây Giáo Xứ Dũng Lạc30.83.6962.4021.8481.3681.108
14Đường 27/4Nhà TrònĐiện Biên Phủ112.9368.4086.4684.7863.881
Điện Biên PhủPhạm Ngọc Thạch27.7625.0453.8812.8722.329
Phạm Ngọc ThạchCầu Nhà máy nước34.6203.0032.3101.7101.386
Nhà Tròn (CMT8)Nguyễn Huệ27.7625.0453.8812.8722.329
15Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đuaVõ Thị SáuHết nhựa40.71.9401.261970718582
16Nguyễn Thành LongĐường 27/4Lê Thành Duy34.6203.0032.3101.7101.386
17Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2Đường phía Bắc khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2Lê Thành Duy34.6203.0032.3101.7101.386
18Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương30.753.4652.2521.7321.2821.040
19Đường vào Nhà máy điện Bà RịaQuốc lộ 51Hết đường nhựa42.7721.8021.3861.026832
20Đường vào trụ sở khu phố 3Nguyễn Minh KhanhĐường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua40.71.9401.261970718582
22H1 – Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du)Hà Huy TậpHết nhựa34.6203.0032.3101.7101.386
23H2 – Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ)Cách Mạng Tháng TámBạch Đằng42.7721.8021.3861.026832
24H2 – Lê Duẩn (Khu giáo chức)Lê DuẩnBạch Đằng30.73.2342.1021.6171.197970
25H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)Nguyễn Thị ĐịnhTrường Biên phòng42.7721.8021.3861.026832
26H3 – Hà Huy Tập (đường phía Bắc trường Nguyễn Du)Hà Huy TậpHết nhựa34.6203.0032.3101.7101.386
27H4 – CMT8 (Khu giáo chức)Cách Mạng Tháng TámH2 – Lê Duẩn30.73.2342.1021.6171.197970
28H4 – Lê Duẩn (Khu giáo chức)Lê DuẩnH6 – CMT830.73.2342.1021.6171.197970
29H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng)Nguyễn Thị ĐịnhHết nhựa42.7721.8021.3861.026832
30H6 – CMT8 (Khu giáo chức)Cách Mạng Tháng TámNguyễn Tất Thành30.73.2342.1021.6171.197970
31Hà Huy Tập (P.Phước Nguyên)Cách Mạng Tháng TámHết nhựa42.7721.8021.3861.026832
32Hà Huy Tập – P.Phước TrungCách Mạng Tháng TámTrường Chinh34.6203.0032.3101.7101.386
33Hai Bà TrưngLê Thành DuyNguyễn Thanh Đằng27.7625.0453.8812.8722.329
34Hoàng DiệuCầu NM NướcHùng Vương34.6203.0032.3101.7101.386
35Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56)Mộng Huê LầuNguyễn Tất Thành30.62.7721.8021.3861.026832
36Hoàng Hoa ThámHùng VươngTrần Phú30.83.6962.4021.8481.3681.108
37Hoàng Việt30,753.4652.2521.7321.2821.040
38Hồ Tri TânBên hông Trường C.III34.6203.0032.3101.7101.386
39Huệ Đăng27.7625.0453.8812.8722.329
40Hùng VươngNgã 4 Xóm CátPhạm Ngọc Thạch27.7625.0453.8812.8722.329
Phạm Ngọc ThạchMô Xoài34.6203.0032.3101.7101.386
41Hương lộ 2Ngã 5 Long ĐiềnHết địa phận phường Long Tâm40.82.2181.4421.109821666
42Huỳnh Khương NinhPhan Văn TrịGiáp ranh thị xã Phú Mỹ42.7721.8021.3861.026832
43Huỳnh Ngọc Hay27.7625.0453.8812.8722.329
44Huỳnh Tấn PhátĐường 27/4Nguyễn Tất Thành34.6203.0032.3101.7101.386
45Huỳnh Tịnh Của112.9368.4086.4684.7863.881
46Kha Vạn CânVõ Văn KiệtTrần Phú42.7721.8021.3861.026832
47Lâm Quang KyHùng VươngMộng Huê Lầu30.73.2342.1021.6171.197970
48Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56)Lâm Quang KyNguyễn Tất Thành30.62.7721.8021.3861.026832
49Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56)Trần Nguyên ĐánHoàng Đạo Thành30.62.7721.8021.3861.026832
50Lê Duẩn20.86.2104.0363.1052.2981.863
51Lê Lai27.7625.0453.8812.8722.329
52Lê LợiChi LăngHuỳnh Ngọc Hay27.7625.0453.8812.8722.329
Huỳnh Ngọc HayĐiện Biên Phủ34.6203.0032.3101.7101.386
53Lê Quý ĐônHuỳnh Tịnh CủaDương Bạch Mai112.9368.4086.4684.7863.881
Dương Bạch MaiNguyễn Thanh Đằng112.9368.4086.4684.7863.881
Nguyễn Thanh ĐằngChi Lăng27.7625.0453.8812.8722.329
54Lê Thành DuyTrương Vĩnh KýNguyễn Đình Chiểu34.6203.0032.3101.7101.386
Nguyễn Thanh ĐằngNguyễn Hữu Thọ27.7625.0453.8812.8722.329
55Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56)Lâm Quang KyNguyễn Mạnh Tường30.62.7721.8021.3861.026832
56Lê Văn DuyệtNguyễn Văn CừTrần Chánh Chiếu40.71.9401.261970718582
Nguyễn Văn CừKhu phố 540.71.9401.261970718582
57Lương Thế Vinh42.7721.8021.3861.026832
58Lý Đại Hành (đường số 14 –phường Kim Dinh)Quốc lộ 51Tuyến tránh QL5642.7721.8021.3861.026832
59Lý Thường KiệtDương Bạch MaiNguyễn Thanh Đằng112.9368.4086.4684.7863.881
Nguyễn Thanh ĐằngChi Lăng27.7625.0453.8812.8722.329
60Lý Tự Trọng27.7625.0453.8812.8722.329
61Mô Xoài (P. Phước Hưng – đường bên hông Tỉnh đội)Hùng VươngVăn Tiến Dũng30.73.2342.1021.6171.197970
62Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56)Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Mạnh Tường30.62.7721.8021.3861.026832
63Nam Quốc CangTrần Hưng ĐạoTrục đông tây giáo xứ Dũng Lạc30.83.6962.4021.8481.3681.108
64Ngô Đình Chất (A5 – tái định cư Bắc 55)Nguyễn BínhHuỳnh Tấn Phát30.62.7721.8021.3861.026832
65Ngô Đức Kế30.73.2342.1021.6171.197970
66Ngô Gia TựNguyễn Thanh ĐằngNguyễn Hữu Thọ27.7625.0453.8812.8722.329
67Ngô Gia TựNguyễn Hữu ThọLê Duẩn27.7625.0453.8812.8722.329
68Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo)Cách Mạng Tháng TámQuốc lộ 5130.753.4652.2521.7321.2821.040
69Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung)Lê DuẩnHết nhựa30.73.2342.1021.6171.197970
70Nguyễn An NinhNguyễn Hữu CảnhTrương Phúc Phan30.753.4652.2521.7321.2821.040
71Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng – tái định cư Bắc 55)Phi YếnLê Duẩn30.73.2342.1021.6171.197970
72Nguyễn BìnhCách MạngNguyễn Văn30.83.6962.4021.8481.3681.108
Tháng TámLinh
Nguyễn Văn LinhHuỳnh Tấn Phát30.73.2342.1021.6171.197970
73Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái – TĐC Bắc 55)Tôn Đức ThắngLê Duẩn30.83.6962.4021.8481.3681.108
74Nguyễn Cư Trinh30.753.4652.2521.7321.2821.040
75Nguyễn Du27.7625.0453.8812.8722.329
76Nguyễn Đình ChiểuQuốc lộ 51Huỳnh Ngọc Hay27.7625.0453.8812.8722.329
Huỳnh Ngọc HayĐường 27/434.6203.0032.3101.7101.386
77Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56)Nguyễn Mạnh TườngNguyễn Văn Trỗi30.62.7721.8021.3861.026832
78Nguyễn Huệ27.7625.0453.8812.8722.329
79Nguyễn Hữu CảnhQuốc lộ 51Suối Lồ Ồ30.753.4652.2521.7321.2821.040
80Nguyễn Hữu ThọQuốc lộ 51Cách Mạng Tháng Tám112.9368.4086.4684.7863.881
Cách Mạng Tháng TámNguyễn Văn Linh27.7625.0453.8812.8722.329
Nguyễn Văn LinhHùng Vương34.6203.0032.3101.7101.386
81Nguyễn Khoa ĐăngNguyễn Văn HưởngNguyễn Phúc Chu42.7721.8021.3861.026832
82Nguyễn Mạnh HùngNguyễn Văn CừKhu phố 230.73.2342.1021.6171.197970
Nguyễn Văn CừGiáp đường mòn40.71.9401.261970718582
83Nguyễn Mạnh TườngHùng VươngNguyễn Tất Thành30.62.7721.8021.3861.026832
84Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng)Võ Thị SáuHết đường nhựa42.7721.8021.3861.026832
85Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ)Quốc lộ 51Điện Biên Phủ27.7625.0453.8812.8722.329
Điện Biên PhủHùng Vương34.6203.0032.3101.7101.386
86Nguyễn Tất Thành (nối dài)Hoàng DiệuMô Xoài30,73.2342.1021.6171.197970
87Nguyễn Thái Bình30.73.2342.1021.6171.197970
88Nguyễn Thành Châu34.6203.0032.3101.7101.386
89Nguyễn Thanh ĐằngQuốc lộ 51Ngã 4 Xóm Cát112.9368.4086.4684.7863.881
90Nguyễn Thị ĐịnhCMT8Hết đường nhựa30.73.2342.1021.6171.197970
91Nguyễn Thị ĐịnhĐiện Biên PhủPhạm Hùng30,73.2342.1021.6171.197970
92Nguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức ThắngLê Duẩn30.83.6962.4021.8481.3681.108
93Nguyễn Trãi27.7625.0453.8812.8722.329
94Nguyễn Văn CừQuốc lộ 55Chợ Long Toàn (cống)27.7625.0453.8812.8722.329
Chợ Long ToànVõ Thị Sáu20.75.4333.5312.7172.0101.630
95Nguyễn Văn HưởngTrần Hưng ĐạoChu Văn An30.83.6962.4021.8481.3681.108
96Nguyễn Văn LinhNguyễn Thanh ĐằngNguyễn Tất Thành20.86.2104.0363.1052.2981.863
Nguyễn Tất ThànhNguyễn Thị Định20.75.4333.5312.7172.0101.630
97Nguyễn Văn Trỗi27/4Nguyễn Tất Thành34.6203.0032.3101.7101.386
98Phạm HùngTrần Hưng ĐạoTrường Chinh34.6203.0032.3101.7101.386
99Phạm Hữu Chí27.7625.0453.8812.8722.329
100Phạm Ngọc Thạch34.6203.0032.3101.7101.386
101Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông Quốc lộ 56)27/4Hùng Vương34.6203.0032.3101.7101.386
Hùng VươngTrần Hưng Đạo30.83.6962.4021.8481.3681.108
102Phạm Thiều40.71.9401.261970718582
103Phạm Văn Bạch40.71.9401.261970718582
104Phạm Văn ĐồngTrường ChinhCách Mạng Tháng Tám34.6203.0032.3101.7101.386
Cách Mạng Tháng TámĐiện Biên Phủ34.6203.0032.3101.7101.386
105Phan Châu Trinh (đường phía Bắc trung tâm hành chỉnh tỉnh)Nguyễn Tất ThànhPhạm Văn Đồng34.6203.0032.3101.7101.386
H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi)Phan Châu TrinhHết nhựa30.62.7721.8021.3861.026832
106Phan Đăng LưuCầu Điện Biên PhủNguyễn Hữu Cảnh34.6203.0032.3101.7101.386
107Phân lô Long Kiên
H1 – Nguyễn Văn HưởngNguyễn Văn HưởngHết đường trải nhựa40.71.9401.261970718582
H3 – Nguyễn Văn HưởngNguyễn Văn HưởngNhà thờ Long Kiên40.71.9401.261970718582
Nhà thờ Long KiênHết đường trải nhựa40.71.9401.261970718582
H1- Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoThái Văn Lung40.71.9401.261970718582
H3- Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoNhà thờ Long Kiên40.71.9401.261970718582
108Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp)Quốc lộ 51Hết nhựa30.73.2342.1021.6171.197970
109Phan Văn Trị (số 5 cũ)Quốc lộ 51Trịnh Đình Thảo42.7721.8021.3861.026832
Trịnh Đình ThảoGiáp ranh thị xã Phú Mỹ40.752.0791.3511.040770624
110Phi Yến (A2 – tái định cư Bắc 55)Nguyễn Văn LinhHuỳnh Tấn Phát30.62.7721.8021.3861.026832
111Quốc lộ 51Cầu Cỏ MayTrạm thu phí34.6203.0032.3101.7101.386
Trạm thu phíNguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ20.86.2104.0363.1052.2981.863
Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân ĐộCầu Sông Dinh27.7625.0453.8812.8722.329
Cầu Sông DinhNguyễn Hữu Cảnh34.6203.0032.3101.7101.386
Tô Nguyệt ĐìnhNguyễn Hữu Cảnh34.6203.0032.3101.7101.386
Ngã 3 Hỏa TángGiáp thị xã Phú Mỹ34.6203.0032.3101.7101.386
112Rạch Gầm – Xoài MútQuốc lộ 51Trịnh Đình Thảo40.82.2181.4421.109821666
113Tạ Quang Bửu30.73.2342.1021.6171.197970
114Tạ Uyên (A4 – tái định cư Bắc 55)Nguyễn BínhHuỳnh Tấn Phát30.62.7721.8021.3861.026832
115Tô Hiệu (A3 – tái định cư Bắc 55)Nguyễn BínhHuỳnh Tấn Phát30.62.7721.8021.3861.026832
116Tô Nguyệt ĐìnhQuốc lộ 51Nguyễn An Ninh30.753.4652.2521.7321.2821.040
117Tôn Đức ThắngCách Mạng Tháng TámTrần Hưng Đạo34.6203.0032.3101.7101.386
118Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56)Trần Hưng ĐạoNguyễn Văn Trỗi30.83.6962.4021.8481.3681.108
119Tỉnh lộ 44Vòng xoay Long ToànVũng Vằn34.6203.0032.3101.7101.386
120Trần Chánh Chiếu40.71.9401.261970718582
121Trần Huy LiệuTrần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu30.83.6962.4021.8481.3681.108
122Trần Hưng ĐạoNguyễn Tất ThànhPhạm Hùng34.6203.0032.3101.7101.386
123Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56)Nguyễn Hồng LamMộng Huê Lầu30.62.7721.8021.3861.026832
124Trần PhúVõ Thị SáuHết địa phận phường Long Tâm42.7721.8021.3861.026832
125Trần Quang Diệu30.73.2342.1021.6171.197970
126Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)34.6203.0032.3101.7101.386
127Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo)Cách Mạng Tháng TámQuốc lộ 5130.753.4652.2521.7321.2821.040
128Trịnh Đình ThảoRạch Gầm – Xoài MútPhan Văn Trị30.83.6962.4021.8481.3681.108
129Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ)Nguyễn Hữu CảnhTrương Tấn Bửu40.82.2181.4421.109821666
130Trương Công Quyền (Đường số 22 – Phía đông chợ Kim Dinh)Quốc lộ 51Trịnh Đình Thảo42.7721.8021.3861.026832
131Trương ĐịnhĐường 27/4Hùng Vương34.6203.0032.3101.7101.386
132Trương Hán SiêuNguyễn Văn CừRanh Bộ đội Biên phòng30.73.2342.1021.6171.197970
Nguyễn Văn CừPhạm Thiều30.52.3101.5021.155855693
Phạm ThiềuTrần Chánh Chiếu40.71.9401.261970718582
133Trương Phúc Phan30.753.4652.2521.7321.2821.040
134Trương Tấn BửuQuốc lộ 51Trịnh Đình Thảo40.82.2181.4421.109821666
135Trương Vĩnh Ký27.7625.0453.8812.8722.329
136Trường Chinh (vành đai tỉnh)Nguyễn Hữu ThọPhạm Văn Đồng20.86.2104.0363.1052.2981.863
Phạm Văn ĐồngTỉnh lộ 44A34.6203.0032.3101.7101.386
137Tú Mỡ (tên cũ: H1 – Cách Mạng Tháng Tám)Cách Mạng Tháng TámNguyễn Văn Linh30,83.6962.4021.8481.3681.108
138Tuệ Tĩnh40.71.9401.261970718582
139Ung Văn Khiêm40.71.9401.261970718582
Văn Tiến Dũng (phường Phước Hưng)Ranh xã Tân Hưng, phường Phước HưngMô Xoài (đường bên hông tỉnh đội)30.73.2342.1021.6171.197970
140Võ Ngọc ChấnCách Mạng Tháng TámNguyễn An Ninh30.753.4652.2521.7321.2821.040
Nguyễn An NinhPhan Đăng Lưu42.7721.8021.3861.026832
141Võ Thị SáuHùng VươngTrần Hưng Đạo34.6203.0032.3101.7101.386
Trần Hưng ĐạoNguyễn Văn Cừ34.6203.0032.3101.7101.386
Nguyễn Văn CừNgã 5 Long Điền30,73.2342.1021.6171.197970
142Võ Văn KiệtVõ Thị SáuRanh phường Long Tâm, xã Hòa Long34.6203.0032.3101.7101.386
143Võ Văn Tần40.71.9401.261970718582
144Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo)Hoàng ViệtNgô Văn Tịnh30.753.4652.2521.7321.2821.040
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU GÒ CÁT
1Cao Triều Phát42.7721.8021.3861.026832
2Chu Văn AnNguyễn Phúc ChuLê Hữu Trác42.7721.8021.3861.026832
3Đường GD1Khu tái định cư Gò Cát 6Trọn đường (trải nhựa)42.7721.8021.3861.026832
4Đường GD2Khu tái định cư Gò Cát 6Trọn đường (trải nhựa)42.7721.8021.3861.026832
5Đường GD3Khu tái định cư Gò Cát 6Trọn đường (trải nhựa)42.7721.8021.3861.026832
6Hà Huy Giáp42.7721.8021.3861.026832
7Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương)Nguyễn Văn HưởngPhan Bội Châu42.7721.8021.3861.026832
8Hoài ThanhLê ChânLê Long Vân42.7721.8021.3861.026832
9Hoàng Văn Thụ (GN2)Phan Bội ChâuVõ Văn Kiệt42.7721.8021.3861.026832
10Hồ Đắc DiLê Long VânHoàng Hoa Thám42.7721.8021.3861.026832
11Kha Vạn CânNguyễn Văn HưởngLê Hữu Trác42.7721.8021.3861.026832
12Kỳ ĐồngThích Thiện ChiếuCao Triều Phát42.7721.8021.3861.026832
13Lê Chân (GN3)Nguyễn Văn NguyễnVõ Văn Kiệt42.7721.8021.3861.026832
14Lê Hữu TrácHoàng Hoa ThámChu Văn An42.7721.8021.3861.026832
15Lê Long Vân42.7721.8021.3861.026832
16Lê Văn Hưu42.7721.8021.3861.026832
17Lưu Hữu PhướcNguyễn Phúc ChuLê Hữu Trác42.7721.8021.3861.026832
18Nguyễn Huỳnh ĐứcThích Thiện ChiếuHoàng Hoa Thám42.7721.8021.3861.026832
19Nguyễn Hữu HuânNguyễn Phúc ChuLê Hữu Trác42.7721.8021.3861.026832
20Nguyễn Hữu Tiến42.7721.8021.3861.026832
21Nguyễn Phúc ChuVõ Thị SáuHoàng Hoa Thám42.7721.8021.3861.026832
Nguyễn Hữu HuânChu Văn An42.7721.8021.3861.026832
22Nguyễn Trọng QuânHoàng Hoa ThámChu Văn An42.7721.8021.3861.026832
23Nguyễn Văn Nguyễn42.7721.8021.3861.026832
24Phan Anh (GN2)Phan Bội ChâuNguyễn Văn Hưởng42.7721.8021.3861.026832
25Phan Bội Châu42.7721.8021.3861.026832
26Thích Thiện ChiếuNguyễn Phúc ChuNguyễn Văn Nguyễn42.7721.8021.3861.026832
Nguyễn Hữu TiếnHồ Đắc Di42.7721.8021.3861.026832
27Trịnh Hoài ĐứcNguyễn Văn HưởngNguyễn Trọng Quân42.7721.8021.3861.026832
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ H20
1Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân)42.7721.8021.3861.026832
2Huỳnh Khương AnĐường 27/4Phạm Ngọc Thạch30.73.2342.1021.6171.197970
3Lưu Chí HiếuĐường 27/4Trần Khánh Dư30.73.2342.1021.6171.197970
4Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết)42.7721.8021.3861.026832
5Phạm Phú Thứ42.7721.8021.3861.026832
6Phan Văn HớnTôn ThấtHuỳnh42.7721.8021.3861.026832
ThuyếtKhương An
7Tản ĐàHùng VươngHuỳnh Khương An30.73.2342.1021.6171.197970
8Tăng Bạt Hổ42.7721.8021.3861.026832
9Trần Khánh DưNguyễn Văn TrỗiHuỳnh Khương An42.7721.8021.3861.026832
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TRIỀU PHÁT:
1Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai)Thái Văn LungNguyễn Thần Hiến42.7721.8021.3861.026832
2Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền)Thái Văn LungNguyễn Thần Hiến42.7721.8021.3861.026832
3Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân)Trần Huy LiệuNguyễn Thị Thập42.7721.8021.3861.026832
4Lý Ban (QHTP1)Đặng Thị MaiTrần Huy Liệu42.7721.8021.3861.026832
5Nguyễn Khánh ToànNguyễn Tất ThànhNguyễn Thị Thập30.653.0031.9521.5011.112900
6Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại)Nguyễn Tất ThànhTrần Huy Liệu30.653.0031.9521.5011.112900
7Nguyễn Siêu (QHTP2)Trần Huy LiệuHết tuyến42.7721.8021.3861.026832
8Thái Văn LungNguyễn Tất ThànhHết vỉa hè30.73.2342.1021.6171.197970
Không vỉa hèNguyễn Văn Hưởng42.7721.8021.3861.026832
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LONG TOÀN 2
1Đặng Thái ThânNguyễn Thái HọcKha Vạn Cân40.82.2181.4421.109821666
2Hồ Thành Biên (Ông Ích Khiêm)Hoàng Hoa ThámNguyễn Lân40.82.2181.4421.109821666
3Huỳnh Mẫn ĐạtTrần PhúLý Chí Thắng40.82.2181.4421.109821666
4Lê Anh Xuân (Nguyễn Trung Trực)Xuân DiệuNguyễn Lân40.82.2181.4421.109821666
5Lý Chí Thắng (Phạm Phú Thứ)Hoàng Hoa ThámPhùng Hưng40.82.2181.4421.109821666
6Mai Hắc ĐếVõ Văn KiệtThiếu Sơn40.82.2181.4421.109821666
7Nam CaoHoàng Hoa ThámHuỳnh Mẫn Đạt40.82.2181.4421.109821666
8Nguyễn BiểuHoàng Hoa ThámKha Vạn Cân40.82.2181.4421.109821666
9Nguyễn ChíchHoàng Hoa ThámNguyễn Trực40.82.2181.4421.109821666
10Nguyễn HiềnTrần PhúNam Cao40.82.2181.4421.109821666
11Nguyễn Lân (Võ Trường Toản)Hồ Thành BiênTrần Phú40.82.2181.4421.109821666
12Nguyễn QuyềnNguyễn Thái HọcĐặng Thái Thân40.82.2181.4421.109821666
13Nguyễn Thái HọcHoàng Hoa ThámNguyễn Lân42.7721.8021.3861.026832
14Nguyễn TrựcXuân DiệuKha Vạn Cân40.82.2181.4421.109821666
15Nguyễn XíHoàng Hoa ThámHuỳnh Mẫn Đạt40.82.2181.4421.109821666
16Nhất Chi MaiHồ Thành BiênTrần Phú40.82.2181.4421.109821666
17Phùng HưngNguyễn Thái HọcĐặng Thái Thân40.82.2181.4421.109821666
18Thiếu SơnXuân DiệuKha Vạn Cân40.82.2181.4421.109821666
19Xuân Diệu (Lý Nam Đế)Võ Văn KiệtLý Chí Thắng42.7721.8021.3861.026832
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÔNG VIÊN 30-4
1Các tuyến đường trong khu TĐC 30-440.82.2181.4421.109821666
2Đường D7 (tái định cư 30- 4)Lý Thái TổLê Văn Duyệt42.7721.8021.3861.026832
3Đường N5 (Lý Thái Tổ)Phạm HùngĐường D742.7721.8021.3861.026832
4Đường TDC1Phạm HùngĐường D742.7721.8021.3861.026832
5Nguyễn Thị Hoa (cũ: Đường TDC3)Lê Văn DuyệtĐường TDC640.82.2181.4421.109821666
6Đường TDC4Đường TDC3Đường TDC540.82.2181.4421.109821666
7Đường TDC5Lê Văn DuyệtĐường TDC640.82.2181.4421.109821666
8Đường TDC6Phạm HùngĐường D740.82.2181.4421.109821666
9Đường TDC7Đường TDC3Đường TDC540.82.2181.4421.109821666
10Lê Văn DuyệtPhạm HùngĐường D742.7721.8021.3861.026832
11Hồ Đản (TDC8)40.82.2181.4421.109821666
12Hoàng Tuệ (TDC9)40.82.2181.4421.109821666
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒNG MẮT MÈO
1Trần Quốc Toản (đường gom QL51)Trần Xuân SoạnHoàng Việt34.6203.0032.3101.7101.386
2Tống Duy Tân (đường song song với Trần Quốc Toản)Trần Xuân SoạnVõ Trường Toản (đường gom QL51)30.753.4652.2521.7321.2821.04 0
3Võ Trường ToảnTrần Quốc ToảnVũ Trọng Phụng30.753.4652.2521.7321.2821.04 0
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC HƯƠNG LỘ 10
1Lê Long Vân (tên cũ: Đường N5)Trần PhúNguyễn Thái Học42.7721.8021.3861.026832
2Nguyễn Minh Khanh (tên cũ: Đường D4)Hoàng Hoa ThámLê Long Vân42.7721.8021.3861.026832
3Nguyễn Thái Học (tên cũ:Đường D1)Hoàng Hoa ThámLê Long Vân30.653.0031.9521.5011.112900
4Bùi Dương Lịch (tên cũ:Đường D2)Hoàng Hoa ThámĐặng Xuân Bảo40,92.4951.6221.247923749
5Đặng Phúc Thông (tên cũ:Đường D3)Lê Long VânNguyễn Bá Phát40,92.4951.6221.247923749
6Hà Văn Lao (tên cũ:Đường D5)Lê Long VânNguyễn Bá Phát40,92.4951.6221.247923749
7Lương Hữu Khánh (tên cũ:Đường D6)Hoàng Hoa ThámHuỳnh Bá Chánh40,92.4951.6221.247923749
8Nguyễn Bá Phát (tên cũ:Đường N2)Lương Hữu KhánhBùi Dương Lịch40,92.4951.6221.247923749
9Đặng Xuân Bảo (tên cũ: Đường N3)Nguyễn Thái HọcĐặng Phúc Thông40,92.4951.6221.247923749
10Huỳnh Bá Chánh (tên cũ: Đường N4)Trần PhúHà Văn Lao40,92.4951.6221.247923749
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Đường 20AQuốc lộ 56Giáp ranh khu dân cư Lan Anh10.511.338870669495401
2Đường 11B (xã Hòa Long)Võ Văn KiệtĐoạn có vỉa hè10,82.1001.3651.050777630
Đoạn không có vỉa hèTỉnh lộ 5210,71.8381.194918680550
3Đường 69 (sau lưng chợ Hòa Long)Hương lộ 2Đường số 4010,71.8381.194918680550
4Hùng Vương (xã Hòa Long)Mô XoàiNgã 4 Hòa Long11.64.2002.7302.1001.5541.260
5Hương lộ 2Ngã 5 Long ĐiềnTiếp giáp đoạn có vỉa hè10.82.1001.3651.050777630
Đoạn có vỉa hèĐường 2212.6251.7061.312971787
Đường 22Hết đoạn không có vỉa hè10.82.1001.3651.050777630
6Hương lộ 3Đoạn có vỉa hè12.6251.7061.312971787
Đoạn không có vỉa hè (thuộc xã Hòa Long)10.641.6801.092840621504
7Hương lộ 8Tỉnh lộ 52Đường số 110.82.1001.3651.050777630
Đường số 1Ngã 5 Long Điền10.641.6801.092840621504
8Mô Xoài (xã Hòa Long – đường bên hông Tỉnh đội)Hùng VươngRanh xã Hòa Long, phường Phước Hưng11,23.1502.0471.5751.165945
9Nguyễn Hữu Cảnh (thuộc xã Tân Hưng )Suối Lồ ỒĐường Phước Tân12.6251.7061.312971787
10Phước Tân – Châu Pha (từ Cầu Nhà máy nước đến giáp Châu Pha)Cầu Máy nướcMốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.I11.23.1502.0471.5751.165945
Mốc địa giới xã Tân Hưng -Châu Pha 02 X.IGiáp Châu Pha10.82.1001.3651.050777630
11Quốc lộ 56Ngã 4 Hòa LongĐường số 312.6251.7061.312971787
Đường số 3Đường số 1310.82.1001.3651.050777630
Đường số 13Giáp Châu Đức10.641.6801.092840621504
12Tỉnh lộ 52Ngã 4 Hòa LongĐường số 4512.6251.7061.312971787
Đường số 45Ranh xã Hòa Long, Long Phước10.82.1001.3651.050777630
Ranh xã Hòa Long, Long PhướcĐường vào địa đạo Long Phước12.6251.7061.312971787
Đường vào địa đạo Long PhướcHết địa phận xã Long Phước10.71.8381.194918680550
13Tuyến tránh Quốc lộ 56Quốc lộ 56Xã Tân Hưng10,82.1001.3651.050777630
14Trần PhúNgã 4 Hòa LongHết địa phận xã Hòa Long12.6251.7061.312971787
15Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng)Phước Tân – Châu PhaRanh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng11.23.1502.0471.5751.165945
16Võ Văn KiệtRanh phường Long Tâm, xã Hòa LongHương Lộ 211.64.2002.7302.1001.5541.260
17Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m trở lên21.075698538398322

III. ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ MỸ 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ Địa bàn phường Phú Mỹ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Bạch Mai (quy hoạch đường I khu dân cư Ngọc Hà)Ngô QuyềnPhan Bội Châu32.2881.4871.144846686
2Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ)16.4064.1643.2032.3701.922
3Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc HàQuốc lộ 51 (Đường Độc Lập)Phạm Hữu Chí32.2881.4871.144846686
4Đường 12 nối 13Lê LợiNguyễn Chí Thanh32.2881.4871.144846686
5Hoàng Diệu (quy hoạch số 3)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
6Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
7Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
8Hùng Vương (quy hoạch đường P)Trường ChinhĐường vành đai khu Đô thị mới Phú Mỹ 22 ha32.2881.4871.144846686
9Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25)Quốc lộ 51Đường vành đai khu tái định cư 25 ha32.2881.4871.144846686
10Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ)Ngô QuyềnPhan Bội Châu32.2881.4871.144846686
11Lê Duẩn (quy hoạch số 26)Quốc lộ 51Ranh Khu TĐC 25ha32.2881.4871.144846686
Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
12Lê Lợi (quy hoạch số 12)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông32.2881.4871.144846686
13Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2)Bạch MaiHết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
14Ngô Quyền (quy hoạch số 1)Bạch MaiHết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
15Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch số 13)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
16Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
17Nguyễn DuNguyễn Tất ThànhNguyễn Chí Thanh32.2881.4871.144846686
18Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)Quốc lộ 51Ranh KCN Phú Mỹ 123.8612.5101.9301.4281.158
19Nguyễn Lương Bằng (qui hoạch số 10)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
20Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông32.2881.4871.144846686
21Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa32.2881.4871.144846686
22Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)Quốc lộ 51Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei23.8612.5101.9301.4281.158
23Phạm Hữu Chí (quy hoạch F)Ngô QuyềnPhan Bội Châu32.2881.4871.144846686
24Phạm Ngọc Thạch (quy hoạch H)32.2881.4871.144846686
25Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ)Quốc lộ 51Ranh khu tái định cư 25ha32.2881.4871.144846686
26Phan Bội Châu (quy hoạch số 8)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây32.2881.4871.144846686
27Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ)Quốc lộ 51Hết tuyến23.8612.5101.9301.4281.158
28Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông23.8612.5101.9301.4281.158
29Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)Quốc lộ 51Hết tuyến32.2881.4871.144846686
30Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I)Ranh KCN Phú Mỹ 123.8612.5101.9301.4281.158
Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông23.8612.5101.9301.4281.158
31Trường Chinh (đường 81)Quốc lộ 51Ranh giới xã Tóc Tiên32.2881.4871.144846686
32Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu trung tâm thương mại Phú Mỹ23.8612.5101.9301.4281.158
33Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên và không phải là vị trí 2 của đường loại 3 và hẻm chính, hẻm phụ hay hẻm của hẻm của các đường phố loại 1,230,4371.000650500370300
34Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)32.2881.4871.144846686
35Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha)30,4371.000650500370300
36Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha30,4371.000650500370300
37Đường phía Đông khu tái định cư 44ha30,4371.000650500370300
38Đường R – Lê Thánh TônKhu tái định cư 15haĐường Trần Hưng Đạo32.2881.4871.144846686

Địa bàn các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa, Hắc Dịch

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí5
1Đường 8A phường Mỹ XuânQuốc lộ 51Đường A30.6821.5601.014780577468
2Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)Trọn tuyến30.6821.5601.014780577468
3Đường A phường Mỹ XuânTừ đường 8A đến hết đoạn bê tông nhựa về phía Bắc30.6821.5601.014780577468
4Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu PhaMỹ Xuân – Ngãi GiaoRanh giới xã Sông Xoài30.4361.000650500370300
5Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaVòng xoay Hắc Dịch về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)30.6821.5601.014780577468
Vòng xoay Hắc Dịch về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)30.6821.5601.014780577468
Đoạn còn lạiRanh giới xã Tóc Tiên30.5451.248811624461375
6Đường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoQuốc lộ 51Ranh giới huyện Châu Đức30.6821.5601.014780577468
7Đường Mỹ Xuân – Tóc TiênQuốc lộ 51Ranh giới xã Tóc Tiên40.558800520400300300
8Đường E trung tâm xã Hắc DịchĐường Hắc Dịch – Tóc Tiên nối dàiHết tuyến30.4361.000650500370300
9Đường F trung tâm xã Hắc DịchVòng xoay Hắc DịchHết tuyến30.4361.000650500370300
10Đường I trung tâm xã Hắc DịchVòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến30.4361.000650500370300
11Đường số 3 trung tâm phường Hắc DịchVòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến đường về phía Bắc30.4361.000650500370300
Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)30.4361.000650500370300
12Đường số 7 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoHết tuyến30.4361.000650500370300
13Đường số 8 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoHết tuyến30.4361.000650500370300
14Đường số 9 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoHết tuyến30.4361.000650500370300
15Đường số 10 trung tâm phường Hắc DịchĐường F trung tâm phường Hắc DịchHết tuyến30.4361.000650500370300
16Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)Quốc lộ 51Ranh khu tái định cư 25 ha20.7572.9251.9001.4631.082878
17Đường tập đoàn 7 Phước BìnhTừ Quốc lộ 51 đến đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha30.4361.000650500370300
18Đường vành đai khu công nghiệp Mỹ Xuân B1Đường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoĐường vào KCN Mỹ Xuân B130.4361.000650500370300
19Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến HùngĐường vào KCN Mỹ Xuân B1Đường vào khu nhà máy Boomin Vina30.4361.000650500370300
20Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1Quốc lộ 51Ranh KCN Mỹ Xuân B130.5451.248811624461375
21Đường vào khu nhà máy Boomin VinaĐường vào KCN B1 Tiến HùngHết tuyến30.4361.000650500370300
22Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)Từ Quốc lộ 51 đến ranh KCN Phú Mỹ 123.8612.5101.9301.4281.158
23Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)Ranh phường Phú Mỹ200m kể từ ranh phường Phú Mỹ10.6093.9002.5341.9501.4421.170
200m kể từ ranh phường Phú Mỹ400m kể từ ranh phường Phú Mỹ10.4562.9251.9001.4631.082878
Các đoạn còn lại10.3041.9501.267975721585
24Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoĐường tập đoàn 7 Phước Bình30.4361.000650500370300
25Đường D trung tâm phường Hắc DịchĐường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaHết tuyến đường nhựa về phía Tây30.4361.000650500370300
Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaHết tuyến đường nhựa về phía Đông30.4361.000650500370300
26Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)Quốc lộ 51Hết tuyến30.6821.5601.014780577468
27Đường số 9 trung tâm xã Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoHết tuyến đường về phía Bắc30.4361.000650500370300
Từ đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao đến đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch30.4361.000650500370300
28Đường K trung tâm xã Hắc DịchTừ đường số 9 đến đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha30.4361.000650500370300
29Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc DịchTừ đường K đến đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch30.4361.000650500370300
30Đường vào Trường Mầm non Hắc DịchĐường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaHết tuyến30.4361.000650500370300
31Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch10,3041.9501.268975722585
32Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m40.447640416320300300
33Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên40.558800520400300300
34Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m40.358512333300300300
35Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên40.447640416320300300
36Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m40.286410300300300300
37Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên40.358512333300300300
38Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)40.23328300300300300
Đối với đất giáp ranh giữa phường Phú Mỹ và các phường khác, giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí4Vị trí5
1Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu PhaRanh phường Hắc DịchĐường Phước Tân – Châu Pha10.5121.000650500370300
2Đường Hội Bài – Tóc Tiên – Châu PhaĐoạn sau mét thứ 100 tính từ Quốc lộ 51 trở vào Km số 310.641.248811624461375
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)10.5121.000650500370300
3Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu PhaRanh giới phường Hắc DịchĐường Phước Tân – Châu Pha10.641.248811624461375
4Đường Láng Cát – Long SơnQuốc lộ 51Giáp ranh xã Long Sơn10.81.5601.014780577468
5Đường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoRanh giới P. Hắc DịchRanh giới huyện Châu Đức10.81.5601.014780577468
6Đường Mỹ Xuân – Tóc TiênRanh giới P. Mỹ XuânĐường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha2800520400296240
7Đường Phước Tân – Châu PhaĐoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ11.9501.267975721585
Đoạn còn lại10.81.5601.014780577468
8Đường Sông Xoài – Cù BịĐường Mỹ Xuân-Ngãi GiaoRanh giới huyện Châu Đức2800520400296240
9Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên)Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên – Châu PhaRanh giới thị xã Phú Mỹ10.641.248811624461375
10Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân HảiRanh thành phố Bà Rịa200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa11.52.9251.9001.4631.08 2878
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa11.22.3401.5201.170865702
Các đoạn còn lại11.9501.267975721585
11Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải11.9501.267975721585
12Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m20.8640416320237202
13Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông, có chiều rộng từ 4 m trở lên2800520400296240
14Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m20.64512333256202202
15Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên20.8640416320237202
16Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 6m đến dưới 8m20.512410266205202202
17Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên20.64512333256202202
18Các tuyến đường giao thông còn lại do UBND huyện, xã quản lý (50m đầu)20.41328213202202202
Đối với đất giáp ranh giữa thị trấn Phú Mỹ và các xã khác giá đất được tính: Đoạn 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 2; đoạn từ 200-400m kể từ ranh phường Phú Mỹ nhân hệ số 1,5. Nhưng giá đất sau khi nhân hệ số không vượt quá giá đất tại vị trí giáp ranh gần nhất.
  1. ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU ĐỨC1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1Âu CơNguyễn Văn TrỗiĐường 30/431.5601.015780577468
2Bình GiãTrần Hưng ĐạoHùng Vương22.6331.7101.316975790
3Điện Biên PhủÂu CơĐường 30/422.6331.7101.316975790
4Đinh Tiên HoàngPhùng HưngHoàng Hoa Thám31.5601.015780577468
5Đường 9BNgô QuyềnLê Lai31.5601.015780577468
6Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1,3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)
7Đường giáp ranh xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao)Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su Nông trường Bình Ba (hệ số 1.3 chỉ áp dụng đối với vị trí 1,các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)
8Hoàng Hoa ThámNgô QuyềnLê Lợi14.3682.8402.1841.6161.310
Lạc Long QuânNgô Quyền22.6331.7101.316975790
Lê LợiHùng Vương22.6331.7101.316975790
9Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ)Âu CơTrần Phú14.3682.8402.1841.6161.310
Trần PhúNguyễn Trãi11.25.2422.8402.1841.6161.310
(hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Hùng Vương, các vị trí còn lại hệ số = 1)
Nguyễn TrãiGiáp ranh xã Bình Ba22.6331.7101.316975790
Âu CơGiáp ranh xã Bàu Chinh22.6331.7101.316975790
10Lạc Long QuânNguyễn TrãiĐến cuối đường31.5601.015780577468
11Lê Hồng PhongLê LaiTrần Hưng Đạo14.3682.8402.1841.6161.310
Từ Trần Hưng Đạo đến đường 30/4 (hệ số 1,2 chỉ áp dụng đối với 50m đầu của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Lê Hồng Phong, các vị trí còn lại hệ số = 1)1 11.25.242 4.3682.840 2.8402.184 2.1841.616 1.6161.310 1.310
Đường 30/4Cầu Bình Giã
Từ Lê Lai đến giáp ranh xã Láng Lớn và thị trấn Ngãi Giao31.5601.015780577468
12Lê LaiNguyễn TrãiLê Hồng Phong22.6331.7101.316975790
13Lê LợiLê Hồng PhongLý Thường Kiệt14.3682.8402.1841.6161.310
Âu CơLê Hồng Phong22.6331.7101.316975790
14Lý Thường KiệtNgô QuyềnLê Lợi14.3682.8402.1841.6161.310
Lạc Long QuânNgô Quyền22.6331.7101.316975790
Lê LợiĐường 30/422.6331.7101.316975790
15Ngô QuyềnLê Hồng PhongLý Thường Kiệt14.3682.8402.1841.6161.310
16Nguyễn DuLê LợiĐến cuối đường31.5601.015780577468
17Nguyễn Chí ThanhHùng VươngÂu Cơ22.6331.7101.316975790
Hùng VươngĐường 30/422.6331.7101.316975790
18Nguyễn Văn TrỗiÂu CơHùng Vương22.6331.7101.316975790
19Những trục đường trong khu Trung tâm thương mạiNhững trục đường đối diện nhà lồng chợ trong khu Trung tâm thương mại14.3682.8402.1841.6161.310
Những trục đường còn lại trong khu Trung tâm thương mại22.6331.7101.316975790
20Phùng HưngLê LaiĐến cuối đường31.5601.015780577468
21Trần Hưng ĐạoÂu CơNguyễn Trãi22.6331.7101.316975790
22Trần PhúÂu CơĐường 30/422.6331.7101.316975790
23Trần Quốc ToảnLê LaiNgô Quyền31.5601.015780577468
24Đường 30/4 (Đường số 25 cũ)Âu CơLý Thường Kiệt22.6331.7101.316975790
25Đường Nguyễn Trãi (đường số 11 cũ)Lạc Long QuânHồ Tùng Mậu22.6331.7101.316975790
26Đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch số 26 cũ)Nguyễn TrãiLê Hồng Phong31.5601.015780577468
27Đường quy hoạch Khu 26 lô đất ở mới thị trấn Ngãi GiaoCác tuyến đường đã hoàn thiện theo quy hoạch31.5601.015780577468
28Đường Ngãi Giao – Cù Bị.Từ Lê Hồng Phong (đoạn từ Lê Lai đến giáp ranh xã Láng Lớn) đến ranh giới xã Bàu Chinh4975635490360292
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000đồng/m²

SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí3Vị trí4Vị trí5
1Đường 21, xã Nghĩa ThànhQuốc lộ 56Cuối đường20.8640416320238202
2Đường số 31, xã Nghĩa ThànhĐường Suối Nghệ – Nghĩa ThànhĐường Suối Nghệ – Mụ Bân20.8640416320238202
3Đường Tỉnh lộ 765Ranh giới tỉnh Đồng Nai (địa bàn xã Quảng Thành)Ranh giới huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)2800520400296240
4Đường Suối Rao – Xuân Sơn (tên cũ:Đường Bình Ba – Đá Bạc – Xuân Sơn)Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa BìnhĐường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân2800520400296240
5Đường Bình Giã – Đá Bạc – Long TânĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa BìnhGiáp ranh huyện Đất Đỏ (địa bàn xã Đá Bạc)20.8640416320238202
6Đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng ThànhĐường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa BìnhĐường Kim Long – Quảng Thành20.8640416320238202
7Đường giáp ranh xã Bàu Chinh và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bàu Chinh)Quốc lộ 56 trở vàoLô cao su Nông trường Bình Ba21.561.248520400296240
(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)
8Đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao (thuộc xã Bình Ba)Quốc lộ 56Lô cao su Nông trường Bình Ba21.561.248520400296240
(hệ số 1.56 chỉ áp dụng đối với vị trí 1, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)
9Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân (tên cũ: Đường Bình Ba – Đá Bạc – Xuân Sơn)Từ Quốc lộ 56 đến tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình hồ chứa nước Sông Ray (txã Suối Nghệ)10.81.5601.014780577468
Từ tuyến kênh chính đoạn 2 thuộc công trình hồ chứa nước Sông Ray (xã Suối Nghệ) đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp xã Châu Pha, thị xã Phú Mỹ)10.641.248810624461375
Từ Quốc lộ 56 đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp H. Xuyên Mộc)10,641.248810624461375
10Đường Kim Long – Cầu SắtQL 56Cầu Sắt, xã Kim Long20.8640416320238202
11Đường Kim Long – Láng LớnTừ Quốc lộ 56 đến đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành2800520400296240
Từ đầu lô cao su Nông trường cao su Châu Thành đến đường Xà Bang – Láng Lớn20.8640416320238202
12Đường Kim Long – Quảng ThànhQuốc lộ 56Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà Bang2800520400296240
Đầu lô cao su Nông trường cao su Xà BangGiáp ranh tỉnh Đồng Nai20.8640416320238202
13Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hoà BìnhRanh xã Láng Lớn và TT Ngãi GiaoNgã 3 đường Suối Nghệ – Láng Lớn10.81.5601.014780577468
Ngã 3 đường Suối Nghệ – Láng LớnGiáp ranh thị xã Phú Mỹ11.9501.267975721585
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hoà Bình (cũ)Giáp ranh thị xã Phú Mỹ10.81.5601.014780577468
Cầu Bình GiãĐường TL 76511.9501.267975721585
Đường TL 765Đường Xuân Sơn – Đá Bạc10.81.5601.014780577468
Đường Xuân Sơn – Đá BạcGiáp ranh huyện Xuyên Mộc11.9501.267975721585
14Đường liên xã Suối Nghệ – Láng LớnTừ đường liên xã Suối Nghệ – Nghĩa Thành đến đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao -Hòa Bình20.8640416320238202
15Đường liên xã Suối Nghệ – Nghĩa ThànhTừ Quốc lộ 56 (địa bàn xã Nghĩa Thành) đến đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân10.641.248810624461375
16Đường Ngãi Giao – Cù BịTừ đường vào xã Cù Bị đến hết ranh giới xã Bàu Chinh (tiếp giáp với thị trấn Ngãi Giao)20.8640416320238202
17Đường Quảng Phú – Phước AnQuốc lộ 56Đường TL76520.8640416320238202
18Đường Quốc lộ 56 Bàu ChinhTừ Quốc lộ 56 đến đường Bình Giã – Ngãi Giao – Quảng Thành20.8640416320238202
19Đường Suối Nghệ – Mụ BânTừ đường liên xã Suối Nghệ – Nghĩa Thành đến cuối đường, giáp thị xã Phú Mỹ20.8640416320238202
20Đường Thạch Long – Khu 3Từ Quốc lộ 56 đến đường Kim Long – Quảng Thành20.8640416320238202
21Đường vào Bàu Sen (đường Xà Bang – Quảng Thành cũ)Từ Quốc lộ 56 đến Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2)2800520400296240
Lô cao su (hết ranh giới ấp Xà Bang 2) đến Bàu Sen20.8640416320238202
22Đường vào thác Sông RayTừ đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình đến Thác Sông Ray (giáp H. Xuyên Mộc)20.8640416320238202
23Quốc lộ 56:
Từ đường giáp ranh xã Bình Ba và thị trấn Ngãi Giao đến đường vào chợ mới Bình Ba11.9501.267975721585
Từ đường vào chợ mới Bình Ba đến đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân10.81.5601.014780577468
Từ đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân đến hết ranh Trường Ngô Quyền11.9501.267975721585
Từ ranh Trường Ngô Quyền đến đường vào ấp Sông Cầu10.81.5601.014780577468
Từ đường vào ấp Sông Cầu đến đường số 19 xã Nghĩa Thành11.9501.267975721585
Từ đường số 19 xã Nghĩa Thành đến giáp ranh thành phố Bà Rịa10.81.5601.014780577468
Từ Ngã ba đường Cùng (đường Huyện Đỏ) đến hết ranh nhà thờ Kim Long11.9501.267975721585
Từ Nhà thờ Kim Long đến ngã ba đường Kim Long – Láng Lớn (Hệ số 1,35 chỉ áp dụng đối với VT1 của thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Quốc lộ 56, các vị trí còn lại áp dụng hệ số = 1)11.352.6341.267975721585
Từ Ngã ba đường Kim Long – Láng Lớn đến đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang11.9501.267975721585
Từ đầu lô cao su Đội 1 thuộc Nông trường cao su Xà Bang đến giáp ranh tỉnh Đồng Nai10.81.5601.014780577468
24Đường vào xã Cù BịTừ Quốc lộ 56 đến Giáp ranh xã Bàu Cạn, tỉnh Đồng Nai20.8640416320238202
25Đường Xà Bang – Láng LớnTừ Quốc lộ 56 đến đường Ngãi Giao – Cù Bị2800520400296240
Từ đường Ngãi Giao – Cù Bị đến Cầu Suối Đá20.8640416320238202
Từ Cầu Suối Đá đến đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa Bình2800520400296240
26Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Ba2800520400296240
27Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn và xã Sơn Bình20.8640416320238202
28Các tuyến đường đã láng nhựa (hoặc bê tông) thuộc khu dân cư xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành20.8640416320238202
29Đường nối tỉnh lộ 52 và Quốc lộ 56 thuộc xã Đá BạcTỉnh lộ 52 giáp cống Cây Me (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)Trường Quân sự tỉnh (ranh giới giữa xã Đá Bạc và xã Long Phước)20.8640416320238202
30Đường Xuân Sơn – Đá Bạcđường Mỹ Xuân – Ngãi Giao – Hòa BìnhĐường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân2800520400296240
31Đường trong khu tái định cư phục vụ dự án khu công nghiệp – đô thị Châu ĐứcTuyến đường N3 dài 636m (trục đường Suối Nghệ – Mụ Bân cũ)2800520400296240
Các tuyến đường còn lại20.8640416320238202
32Đường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu ChinhQuốc lộ 56Đến hết đường2800520400296240
33Đường vào Bệnh viện Tâm thầnQuốc lộ 56Hết ranh đất Bệnh viện Tâm thần20,8640416320238202
34Đường Ấp Bắc – xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú – xã Đá BạcTừ Quốc lộ 56 đến hết ranh giới huyện Châu Đức (tiếp giáp thành phố Bà Rịa)2800520400296240
35Đường Tỉnh lộ 52Đoạn thuộc địa phận xã Đá Bạc, huyện Châu Đức11.9501.267975721585
36Đường Suối Sỏi – Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành.Quốc lộ 56 (ranh giới huyện Châu Đức và TP. Bà Rịa)Cánh đồng Don, xã Nghĩa Thành20.8640416320238202
37Đường Trung tâm xã Bàu ChinhĐường vào trạm y tế và trụ sở UBND xã Bàu ChinhĐường Kim Long – Láng Lớn20.8640416320238202
38Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, nhưng đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên.20.8640416320238202
39Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, đã được láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 3m đến dưới 4m.20.64512333256202202
40Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa được xác định ở trên, có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 06 mét trở lên.20.64512333256202202
  1. ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí4Vị trí 5
1Bạch MaiBình GiãPhạm Văn Đồng20.751.9001.234950702570
2Bình GiãQL 55Giáp Quốc lộ 55 thuộc xã Xuyên Mộc20.751.9001.234950702570
3Các đoạn đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu:Giao đường Huỳnh Minh Thạnh (Tiệm cơ khí Hiền Thủy) vòng sau chợ Phước BửuCửa hàng Honda Đại Hải (giáp Quốc lộ 55)22.5311.6451.265936760
Quốc lộ 55 (tiệm vàng Phú Kim) – Huỳnh Minh Thạnh đến thửa đất số 06 tờ bản đồ số 30 và thửa 01 tờ bản đồ số 31 – giáp đường bên hông quán Nguyễn22.5311.6451.265936760
4Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu (thửa 87, 88 tờ BĐ số 22)20.751.9001.234950702570
5Đoạn đường từ Quốc lộ 55 đến đường Bình Giã (sau Ủy ban nhân dân huyện)20.751.9001.234950702570
6Trần Bình TrọngQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
7Đoạn Quốc lộ 55 còn lại thuộc thị trấn Phước Bửu22.5311.6451.265936760
8Đoạn Quốc lộ 55 nối tắt đi xã Bông Trang22.5311.6451.265936760
9Đường 27/4 thị trấn Phước Bửu14.2002.7302.1001.5551.260
10Đường vành đai thị trấn Phước BửuGiáp Huỳnh Minh ThạnhKhu tái định cư thị trấn Phước Bửu20.751.9001.234950702570
11Đường xuyên Phước CơTừ Ngã ba bến xe đến giao đường 27/4, có vỉa hè10.753.1502.0481.5751.166945
Từ đường 27/4 đến hết ranh giới thị trấn Phước Bửu22.5311.6451.265936760
12Hoàng ViệtBình GiãHết đường nhựa20.751.9001.234950702570
13Hùng VươngĐoạn có vỉa hè22.5311.6451.265936760
14Huỳnh Minh ThạnhGiáp Quốc lộ 55Điểm giáp đường 27/414.2002.7302.1001.5551.260
Đường 27/4Hùng Vương14.2002.7302.1001.5551.260
Hùng VươngĐường Xuyên Phước Cơ22.5311.6451.265936760
Trường Huỳnh Minh Thạnh (đoạn có vỉa hè)20.751.9001.234950702570
15Lê LợiQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
16Lý Tự TrọngĐoạn có trải nhựa22.5311.6451.265936760
17Nguyễn HuệQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
18Nguyễn Minh KhanhQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
19Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
20Phạm HùngTừ xuyên Phước Cơ đến Huỳnh Minh Thạnh20.751.9001.234950702570
Từ Huỳnh Minh Thạnh đến đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 113, 114 tờ BĐ số 31) đến giáp đường xung quanh chợ thị trấn Phước Bửu20.751.9001.234950702570
21Phạm Văn ĐồngQuốc lộ 55Bình Giã22.5311.6451.26 5936760
22Quốc lộ 55Đoạn đường 1 chiều thị trấn Phước Bửu có vỉa hè14.2002.7302.10 01.5551.260
23Tôn Đức ThắngQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
24Tôn Thất TùngQuốc lộ 55Bình Giã20.751.9001.234950702570
25Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
26Trần PhúĐoạn đường nhựa có vỉa hè22.5311.6451.26 5936760
Đoạn đường còn lại (đá xô bồ)4938610470347281
27Trần Văn TràQuốc lộ 55Đường 27/420.751.9001.234950702570
28Võ Thị SáuTừ Quốc lộ 55 đến ranh giới giữa thị trấn Phước Bửu- xã Phước Tân22.5311.6451.26 5936760
29Đường bên hông Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn Phước BửuPhạm HùngĐường 27/420.751.9001.234950702570
30Đoạn đường từ đường 27/4 (thửa 193, 194 tờ BĐ số 32) đến đường Huỳnh Minh Thạnh (thửa 78, 130 tờ BĐ số 82)20.751.9001.234950702570
31Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng nhỏ hơn 6m20.751.9001.234950702570
32Đường lô khu tái định cư còn lại có chiều rộng từ 6m trở lên22.5311.6451.26 5936760
33Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m41.21.126732564416337
34Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, có vỉa hè20.751.9001.234950702570
35Đường nhựa có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên, không có vỉa hè31.500975750555450
36Các tuyến đường giao thông đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên4938610470347281
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí5
1Đoạn đi Hồ Cốc:Từ giao Quốc lộ 55 đến trụ sở Khu BTTN BC-PB11.8751.218938694563
Đoạn còn lại10.641.200780600444360
2Đoạn đường từ giao Quốc lộ 55 đến cầu Suối Ráng10.81.500974750555450
3Đoạn từ cầu Suối Ráng đến Suối nước nóng Bình Châu10.641.200780600444360
4Đường bên hông chợ Bình ChâuĐầu thửa đất số 28 &246 tờ BĐ số 55Hết thửa đất số 57 & 225 tờ BĐ số 5711.8751.218938694563
5Đường Bình Ba- Đá Bạc- Phước Tân
a. Đoạn thuộc địa phận xã Xuyên MộcTừ ngã ba Tỉnh lộ 329 đến hết thửa 644 Tờ BĐ số 04; thửa 06 Tờ BĐ số 07 thuộc xã Xuyên Mộc11.8751.218938694563
Từ đầu thửa 642 và 643 Tờ BĐ số 04 thuộc xã Xuyên Mộc đến giáp ranh xã Phước Tân, hết thửa 235 Tờ BĐ số 0510.81.500974750555450
b. Đoạn thuộc địa phận xã Phước TânTừ thửa số 112, 89 Tờ BĐ số 48 đến hết thửa số 06; 168 Tờ BĐ số 4710.81.500974750555450
Từ thửa số 30, 05 Tờ BĐ số 47 đến giáp Tỉnh lộ 32811.8751.218938694563
Từ giáp Tỉnh lộ 328 đến hết thửa số 429, 434 Tờ BĐ số 4510.81.500974750555450
Thửa số 360, 335 TBĐ số 45 đến hết thửa số 248, 273 Tờ BĐ số 4411.8751.218938694563
c. Các đoạn còn lạiThửa số 246; 264 TBĐ số 44 đến hết thửa số 215, 156 tờ BĐ số 44 (Sông Ray)10.81.500974750555450
6Đường Bình Giã thuộc địa phận xã Xuyên Mộc11.0131.9001.234950703570
7Đường Chuông Quýt Gò Cát:Từ Quốc lộ 55 đến hết thửa đất số 296 &247 tờ BĐ số 1010.641.200780600444360
Từ thửa đất 244&298 tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 451&477 tờ bản đồ số 1510.512960624480355288
Từ thửa đất 476&452 tờ bản đồ số 15 đến thửa đất 374 &390 tờ bản đồ 1610.641.200780600444360
Từ thửa 376&388 tờ BĐ 16 đến giao với đường nhựa10.512960624480355288
8Đường liên Tỉnh lộ 328 (đi qua các xã Phước Thuận, Phước Tân, Hòa Bình, Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm)
a. Đoạn xã Phước Thuận
– Đoạn 1: Đoạn có vỉa hèTừ giáp đường Quốc lộ 55 (Bến xe khách Xuyên Mộc) đến giáp đường 27/4 thị trấn Phước Bửu11.52.8121.82714071.041845
– Đoạn 2Từ đường 27/4 đến hết ranh giới thị trấn Phước Bửu11.352.5311.6441.266937760
– Đoạn 3Từ thửa đất số 79 tờ bản đồ số 28 (Nhà nghỉ Hải Đăng) đến thửa đất số 684, 327 tờ BĐ số 34 giáp biển Hồ Tràm11.22.2501.4621.126833676
– Đoạn 4Các đoạn còn lại11.8751.218938694563
b. Đoạn thuộc xã Phước TânGiáp ranh thị trấn Phước Bửu thuộc địa phận xã Phước Tân (đoạn có vỉa hè)11.352.5311.6441.266937760
Từ giáp đoạn có vỉa hè đến hết thửa đất số 2 tờ BĐ số 111.8751.218938694563
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
c. Đoạn thuộc xã Hòa Bình
– Đoạn 1: đoạn trung tâm xãTừ đầu thửa đất số 107 và 110, tờ BĐ số 02 (bản đồ đo mới) đến hết thửa đất số 172 và thửa số 197, tờ bản đồ số 08 (bản đồ đo mới)11.8751.218938694563
– Đoạn 2Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
d. Đoạn thuộc xã Hòa HưngTừ đầu thửa đất số 335, tờ BĐ số 12 đến hết thửa đất số 10, tờ BĐ số 1011.8751.218938694563
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
e. Đoạn thuộc xã Bàu LâmTừ đầu thửa đất số 697, tờ BĐ số 71 đến hết thửa đất số 11, tờ BĐ số 7111.8751.218938694563
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
g. Đoạn thuộc xã Tân LâmTừ đường GTNT ấp Suối Lê – đầu thửa đất số 519, tờ BĐ số 57 đến đường GTNT Tân Lâm-Hòa Hiệp – hết thửa đất số 302, tờ BĐ số 4211.8751.218938694563
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
9Đường từ ngã ba đường 328 đến cầu Suối Ly11.8751.218938694563
10Đường từ Ngã ba Láng Găng đến Bến Lội Bình ChâuTừ ngã ba Láng Găng đến giao đường ven biển (ngay chợ Bình Châu)11.8751.218938694563
Từ ngã ba chợ cũ đến Bến Lội11.8751.218938694563
11Đường từ ngã ba 328 đến cầu Sông Ray (giáp huyện Châu Đức)11.8751.218938694563
12Đường liên Tỉnh lộ 329 (đi qua các xã Xuyên Mộc, Hòa Hội, Hòa Hiệp)
a. Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc
– Đoạn 1: Đoạn trung tâm xãTừ đầu thửa đất số 11&13, tờ bản đồ số 16 đến hết thửa đất số 1161& 1162, tờ bản đồ số 0211.8751.218938694563
– Đoạn 2Đường giao thông nông thôn – đầu thửa đất 1159& 1160 tờ BĐ số 2 đến Cầu 1 giáp xã Hòa Hội – hết thửa 1100&1101 tờ BĐ số 210.81.500974750555450
b. Đoạn thuộc xã Hòa HộiTừ Trường mẫu giáo trung tâm – đầu thửa đất số 380 tờ bản đồ 26 đến Nhà thờ – hết thửa đất số 145, tờ bản đồ số 1811.8751.218938694563
Từ đầu thửa 120 tờ BĐ số 15 đến hết thửa 340, tờ BĐ số 1111.8751.218938694563
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
c. Đoạn thuộc xã Hòa Hiệp:Từ Trường Trần Đại Nghĩa – đầu thửa đất số 29&58, tờ BĐ 113 đến ngã ba Bàu Ma – hết thửa đất số 136 &149, tờ BĐ 10411.8751.218938694563
Tư Thắng – đầu thửa đất số 63, tờ BĐ 38 đến Trường Trần Đại Nghĩa – hết thửa đất số 59, tờ BĐ 11310.81.500974750555450
Từ ngã ba Bàu Ma – hết thửa đất số 149 và đầu thửa 121, tờ BĐ 104 Đến hết thửa 06&214, tờ BĐ 13610.641.200780600444360
13Đường ven biển:
– Đoạn 1Từ cầu Lộc An đến ngã tư Hồ Tràm10.81.500974750555450
– Đoạn 2Từ ngã ba khu du lịch Vietsovpetro đến Hết khu du lịch Ngân Hiệp10.641.200780600444360
– Đoạn 3Từ Ngã tư Hồ Tràm xã Phước Thuận đến hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 xã Bình Châu10.641.200780600444360
– Đoạn 4: Đoạn hết thửa đất số 41 tờ BĐ số 38 đến hết thửa đất số 7 & 8 tờ BĐ số 29 xã Bình ChâuĐoạn có vỉa hè11.352.5311.6441.26 6937760
Đoạn chưa có vỉa hè11.8751.218938694563
– Đoạn 5Hết thửa đất số 7&8 tờ BĐ số 29Cầu Suối Đá 2 và Quốc lộ 5510.81.500974750555450
– Đoạn 6Cầu Suối Đá 2Giáp Quốc lộ 5510.81.500974750555450
14Quốc lộ 55 đi qua các xã Xuyên Mộc, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu, Phước Thuận
a. Đoạn thuộc xã Phước Thuận:
– Đoạn 1: Giáp ranh với thị trấn Phước BửuTừ đầu thửa đất số 14 &90, tờ BĐ số 03 hết thửa đất số 78 &101, tờ BĐ số 0311.352.5311.6441.26 6937760
– Đoạn 2Từ thửa đất số 77 & 822, tờ bản đồ số 03 đến Hết thửa đất số 250 & 280, tờ BĐ số 0311.8751.218938694563
– Đoạn 3Từ đầu thửa đất số 251 & 291, tờ bản đồ số 03 đến Hết thửa đất số 126 & 136, tờ bản đồ số 0610.81.500974750555450
– Đoạn 4Từ đầu thửa đất số 127&137, tờ bản đồ số 06 đến Hết thửa đất số 150& 325, tờ bản đồ số 5 – Đầu cầu Trọng11.8751.218938694563
b. Đoạn thuộc xã Xuyên Mộc:
– Đoạn 1Từ đầu thửa đất số 449 tờ BĐ số 12 đến ngã ba đường GTNT – hết thửa đất số 2356 & 1957 tờ BĐ số 1011,352.5311.6441.26 6937760
– Đoạn 2Từ thửa đất số 2326 &1958, tờ BĐ số 10 đến Hết thửa số 2268 &2262, tờ BĐ số 1010.81.500974750555450
– Đoạn 3Từ thửa đất số 2326 &1958, tờ BĐ số 10 đến hết thửa số 2268 &2262, tờ BĐ số 1010.81.500974750555450
– Đoạn Quốc lộ 55 mới:Giáp ranh TT Phước Bửu đến hết thửa đất số 109& 1453 tờ BĐ 1211.8751.218938694563
Đoạn còn lại10.81.500974750555450
– Các đoạn còn lại (thuộc Quốc lộ 55 cũ)10.81.500974750555450
c. Đoạn thuộc xã Bông Trang:Từ thửa đất số 1119& 1275 đến thửa 1156&1225 tờ bản đồ số 811.8751.218938694563
Từ cầu Sông Hỏa đến thửa 53, tờ BĐ số 10 (ngay bùng binh ngã ba )10.641.200780600444360
Các đoạn còn lại10.81.500974750555450
d. Đoạn thuộc xã Bưng Riềng
– Đoạn 1: Đoạn trung tâm xã (1 km) từ xã hướng về Bông Trang 300m, hướng về Bình Châu 700mTừ đầu thửa đất số 659&406, tờ BĐ số 21&22 đến hết thửa đất số 756&791, tờ BĐ số 2111.8751.218938694563
– Đoạn 2Giáp thửa 276 tờ BĐ 26 đến giáp ranh giới xã Bình Châu10.641.200780600444360
– Đoạn 3Đoạn còn lại10.81.500974750555450
e. Đoạn thuộc xã Bình Châu:Cầu Suối MuồngCầu Suối Đá 111.8751.218938694563
Từ ranh giới xã Bưng Riềng đến cách Trạm kiểm lâm 200m (cách 200m về hướng Bưng Riềng)10.641.200780600444360
Đoạn còn lại10.81.500974750555450
15Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m10,512960624480355288
16Các tuyến đường giao thông nông thôn đã trải nhựa hoặc bê tông có nền đường rộng từ 6m trở lên10,641.200780600444360
17Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m (theo thiết kế)20.8614400307227202
18Các tuyến đường giao thông nông thôn đá xô bồ, sỏi đỏ được nhà nước đầu tư xây dựng có chiều rộng nền đường từ 6m trở lên (theo thiết kế)2768500384284230
19Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lýCó chiều rộng nền đường từ 6m trở lên20.64491320246202202
Có chiều rộng nền đường từ 4m đến dưới 6m20.512393256202202202
  1. ĐỊA BÀN HUYỆN LONG ĐIỀN1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
AThị trấn Long Điền
1Bùi Công MinhNgã 4 Ngân HàngMiễu Cây Quéo11.15.0453.2782.5221.8671.514
2Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo)30.5820533410303246
3Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 630.5820533410303246
4Cao Văn NgọcBùi Công MinhPhạm Hồng Thái31.6381.065820606491
5Châu Văn BiếcMạc Thanh ĐạmChùa bà31.6381.065820606491
6Dương Bạch MaiNgã 5 Long ĐiềnCây xăng Bàu Thành22.7641.7971.3821.023830
7Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn LươngĐường quy hoạch số 10Đường quy hoạch số 731.6381.065820606491
8Đường chữ U tại khu phố Long AnNgã 3 Trường Trần Văn QuanNgã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu31.6381.065820606491
9Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc NamĐoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ – từ lô B35Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)30.5820533410303246
10Đường quy hoạch số 2Võ Thị SáuMạc Thanh Đạm31.6381.065820606491
11Đường quy hoạch số 7Trần Xuân ĐộMạc Thanh Đạm31.6381.065820606491
12Đường quy hoạch số 8Võ Thị SáuMạc Thanh Đạm31.6381.065820606491
13Đường quy hoạch số 9Đường quy hoạch số 7Dương Bạch Mai31.6381.065820606491
14Đường quy hoạch số 11Mạc Thanh ĐạmĐường quy hoạch số 1431.6381.065820606491
15Đường quy hoạch số 12Mạc Thanh ĐạmĐường quy hoạch số 1431.6381.065820606491
16Đường quy hoạch số 13Mạc Thanh ĐạmĐường quy hoạch số 1431.6381.065820606491
17Đường quy hoạch số 14Võ Thị SáuHương lộ 1031.6381.065820606491
18Đường quy hoạch số 16Phạm Hữu ChíGiáp ranh xã An Ngãi31.6381.065820606491
19Đường quy hoạch số 17Võ Thị SáuQuốc lộ 5531.6381.065820606491
20Đường Trường Trung học Cơ sở Văn LươngMạc Thanh ĐạmTrần Hưng Đạo31.6381.065820606491
21Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún31.6381.065820606491
22Hồ Tri TânVõ Thị SáuVòng xoay Vũng Vằn31.6381.065820606491
23Hương lộ 10Ngã 5 Long ĐiềnTrại huấn luyện chó Long Toàn31.252.0481.3311.025758614
24Lê Hồng PhongĐình Long PhượngĐường quy hoạch số 730.81.310852656485393
25Mạc Đĩnh ChiMạc Thanh ĐạmNguyễn Công Trứ31.6381.065820606491
26Mạc Thanh ĐạmĐường bao Công ViênNgã 5 Long Điền11.15.0453.2782.5221.8671.514
27Ngô Gia TựNgã 3 Bàu ông DânNguyễn Văn Trỗi31.6381.065820606491
28Nguyễn Công TrứMạc Thanh ĐạmTrụ sở khu phố Long Liên31.6381.065820606491
29Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long ĐiềnĐường quy hoạch số 17Phạm Hồng Thái31.6381.065820606491
30Nguyễn Thị Minh KhaiVõ Thị SáuLê Hồng Phong30.81.310852656485393
31Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc – Nam giai đoạn 2)Võ Thị SáuQuốc lộ 5514.5862.9802.2931.6971.376
32Phạm Hồng TháiVõ Thị SáuNguyễn Văn Trỗi31.6381.065820606491
33Phạm Hữu ChíVõ Thị SáuĐường TL44A31.6381.065820606491
34Phan Đăng Lưu31.6381.065820606491
35Quốc lộ 55Vòng xoay Vũng VằnGiáp ranh xã An Ngãi31.6381.065820606491
36Tỉnh lộ 44AVòng xoay Vũng VằnGiáp ranh xã An Ngãi22.7641.7971.3821.023830
37Tỉnh lộ 44BNgã 3 Bàu ông DânGiáp ranh xã An Ngãi31.6381.065820606491
38Trần Hưng ĐạoVõ Thị SáuDương Bạch Mai31.6381.065820606491
39Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1)Võ Thị SáuDương Bạch Mai14.5862.9802.2931.6971.376
40Viền quanh chợ mới Long ĐiềnMạc Thanh ĐạmĐường quy hoạch số 914.5862.9802.2931.6971.376
Cổng sau chợ mới Long ĐiềnĐường quy hoạch số 914.5862.9802.2931.6971.376
Dương Bạch MaiHết dãy phố Chợ Mới14.5862.9802.2931.6971.376
41Võ Thị SáuMiễu ông HổNgã 3 Bàu ông Dân11.15.0453.2782.5221.8671.514
Ngã 3 Bàu ông DânCây xăng Bàu Thành22.7641.7971.3821.023830
BThị trấn Long Hải
1Đường nội bộ Khu TĐC số 130.5820533410303246
2Đường quy hoạch số 01Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải14.5862.9802.2931.6971.376
Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91)Đường quy hoạch số 810.83.6692.3841.8341.3581.100
Đường quy hoạch số 8Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)22.7641.7971.3821.023830
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Quy hoạch số 1131.6381.065820606491
Đường quy hoạch số 11Cuối tuyến về hướng núi31.6381.065820606491
3Đường quy hoạch số 2Đường thị trấn Long HảiĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)22.7641.7971.3821.023830
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Cuối tuyến quy hoạch số 231.6381.065820606491
4Đường quy hoạch số 3Đường trung tâm thị trấnĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)22.7641.7971.3821.023830
Tỉnh lộ 44A GĐ2Cuối tuyến về hướng núi31.6381.065820606491
5Đường quy hoạch số 4Đường thị trấn Long HảiĐường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)22.7641.7971.3821.023830
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Cuối tuyến quy hoạch số 431.6381.065820606491
6Đường quy hoạch số 6Ngã 3 Long HảiDinh Cô11.25.5033.5762.7522.0361.651
7Đường quy hoạch số 08Quy hoạch số 01, thị trấn Long HảiCuối tuyến (khu vực đô thị)22.7641.7971.3821.023830
8Đường quy hoạch số 9Từ phía sau Dinh Cô đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)21.23.3172.1561.6581.228996
Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) đến cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)22.7641.7971.3821.023830
9Đường quy hoạch số 11Quy hoạch số 01, thị trấn Long HảiCuối tuyến (khu vực đô thị)31.6381.065820606491
10Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)Từ giáp ranh xã Phước Hưng đến đường ống dẫn khí21.23.3172.1561.6581.228996
Từ đường ống dẫn khí đến đường Trung tâm thị trấn Long Hải22.7641.7971.3821.023830
11Đường trung tâm thị trấn Long HảiTừ ngã 3 Lò Vôi đến giáp ranh thị trấn Phước Hải11.25.5033.5762.7522.0361.651
12Đường viền quanh chợ mới Long Hải14.5862.9802.2931.6971.376
13Điện Biên PhủVõ Thị SáuNguyễn Tất Thành11,25.5033.5762.7522.0361.651
Nguyễn Tất ThànhHoàng Văn Thụ21,23.3172.1561.6581.228996
Hoàng Văn ThụTrần Hưng Đạo21,02.7641.7971.3821.023830
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
SttTÊN ĐƯỜNGĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí5
1Bùi Công MinhNgã 3 Chợ Bến (địa phận xã An Ngãi) đến giáp ranh thị trấn Long Điền11.9501.267975721585
2Đường chữ Y – ấp Phước Thiện, xã Phước TỉnhTừ đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) đến đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 10310.81.5601.014780577468
3Đoạn từ cây xăng Bàu Thành đến cống Bà Sáu10.5121.000650500370300
4Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)Tỉnh lộ 44ATỉnh lộ 44A –GĐ211.9501.267975721585
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)10.81.5601.014780577468
Từ Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) đến ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)10.641.248811624461375
Từ ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) đến cuối tuyến10.5121.000650500370300
5Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh10.81.5601.014780577468
6Đường ngã ba Lò VôiGiáp ranh thị trấn Long HảiCầu Trắng thuộc xã Phước Hưng11.52.9251.9001.4631.082878
7Đường nội bộ khu tái định cư Phước TỉnhToàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh10.4780507390288234
8Đường quy hoạch số 16Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long ĐiềnQuốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)10.641.248811624461375
9Đường từ Ngã tư xã Tam Phước đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)10.5121.000650500370300
10Đường từ Quốc lộ 55 mới đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)20.8640416320237202
11Đường vào cảng Hồng KôngTừ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) đến cuối tuyến10.81.5601.014780577468
12Đường vào cảng Lò VôiTừ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) đến cuối tuyến10.81.5601.014780577468
13Đường ven biểnTừ cầu Cửa Lấp đến vòng xoay Phước Tỉnh11.252.4381.5841.219901731
14Đường Việt Kiều (xã Phước Hưng)Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) đến đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)10.641.248811624461375
15Hương lộ 5Từ ngã 3 Lò Vôi đến vòng xoay Phước Tỉnh11.252.4381.5841.219901731
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh đến cảng Phước Tỉnh11.252.4381.5841.219901731
16Hương lộ 14UBND xã Tam PhướcChợ Bến – An Ngãi10.5121.000650500370300
17Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi)Từ Võ Thị Sáu đến ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh10.5121.000650500370300
18Quốc lộ 55Giáp ranh thị trấn Long ĐiềnCầu Đất Đỏ10.641.248811624461375
19Tỉnh lộ 44AThuộc xã Phước Hưng11.52.9251.9001.4631.082878
Thuộc xã An Ngãi11.9501.267975721585
20Tỉnh lộ 44A – GĐ2 (Đoạn thuộc xã Phước Hưng)11.52.9251.9001.4631.082878
21Tỉnh lộ 44BNgã 3 Bàu ông DânCống Bà Sáu10.641.248811624461375
Cống Bà SáuGiáp xã Long Mỹ10.5121.000650500370300
22Võ Thị SáuNgã 3 Bàu ông DânCây xăng Đông Nam10.81.5601.014780577468
23Điện Biên Phủ (xã Phước Hưng)Hương lộ 5Nguyễn Tất Thành11,52.9251.9001.4631.082878
Nguyễn Tất ThànhTrần Hưng Đạo21,251.000650500370300
24Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi (xã An Ngãi)10,61.170760585433351
25Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên.20.8640416320237202
26Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4 mét trở lên.20.64512333256202202

VII. ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẤT ĐỎ 1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
AThị trấn Đất Đỏ
1Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ22.0681.3441.034765620
2Đường Hàn Mạc Tử (tên cũ: Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị)31.240806620460372
3Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm (tên cũ: Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)30.7868564434322260
4Đường Phước Thạnh A8 (tên cũ: Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Thùi)31.240806620460372
5Đường Nguyễn Hữu Huân (tên cũ: Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) đến Quán Mai Quế)31.240806620460372
6Đường Điện Biên Phủ (tên cũ: Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) đến ngã 3 nhà ông Phụng)30.7868564434322260
7Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai bá Trưng (tên cũ: Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)31.240806620460372
8Đường Phạm Văn Đồng (tên cũ: Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)31.240806620460372
9Đường Tôn Đức Thắng (tên cũ: Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 ông Kiềm)31.240806620460372
10Đường Nguyễn Huệ (tên cũ: Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) đến ngã 4 Bà Đối)31.240806620460372
11Đường Minh Đạm (tên cũ: Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) đến giếng Bà Mụ)30.7868564434322260
12Đường Mai Chí Thành (tên cũ: Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) đến hết nhà thờ)31.240806620460372
13Đường Cách mạng tháng 8 (tên cũ: Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)31.240806620460372
14Đường Cao Văn Ngọc (tên cũ: Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây)30.7868564434322260
15Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn (tên cũ: Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ đến ngã 4 Bà Đối)30.7868564434322260
16Đường Lê Duẩn (tên cũ: Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng đến ngã 3 nhà ông Phụng)30.7868564434322260
17Quốc lộ 55Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sáchNgã 5 cây xăng Công Dũng10.82.7561.7921.3781.020827
Cầu Đất ĐỏKhu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Th Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách22.0681.3441.034765620
Ngã 5 cây xăng Công DũngCống Dầu (suối Bà Tùng)22.0681.3441.034765620
18Tỉnh lộ 52Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ22.0681.3441.034765620
Ngã 4 nhà thờ Đất ĐỏNgã 4 Bà Muôn10.82.7561.7921.3781.020827
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chínhGiáp xã Phước Hội22.0681.3441.034765620
Cầu Bà SảnXí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)20.81.6551.075827612496
19Tuyến D1Tuyến N1Tuyến N630.6744484372276223
Tuyến N6Tuyến N930.6744484372276223
20Tuyến D2Tuyến N1Tuyến N730.6744484372276223
Tuyến N7Tuyến N930.6744484372276223
21Tuyến D3Tuyến N1Tuyến N730.6744484372276223
Tuyến N7Tuyến N930.6744484372276223
22Tuyến N130.6744484372276223
23Tuyến N2, N4, N630.6744484372276223
24Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D530.6744484372276223
25Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý30.6744484372276223
26Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý30.52645420322240193
BThị trấn Phước Hải
102 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải22.0681.3441.034765620
2Đường Ngô Quyền (tên cũ: Đoạn đường Bưu điện – Chùa Bà)30.7868564434322260
3Đường Nguyễn An Ninh (tên cũ: Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công ty Đại Thành)30.7868564434322260
4Đường Võ Văn Kiệt (tên cũ: Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương)31.240806620460372
5Đường Nguyễn Tất Thành (tên cũ: Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng)31.240806620460372
6Đường Mạc Thanh Đạm (tên cũ: Đường Long Phù)31.240806620460372
7Đường Võ Văn Kiệt (tên cũ: Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía)30.7868564434322260
8Đường Ngô Quyền (tên cũ: Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An)31.240806620460372
9Đường Võ Thị Sáu (tên cũ: Đường ven biển):Từ Mũi Kỳ Vân đến Ngã 3 Trường Trung học Cơ sở Phước Hải21.112.2951.4921.148850688
Từ Ngã 3 Trường Trung học Cơ sở Phước Hải đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải)21.112.2951.4921.148850688
10Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An)31.240806620460372
11Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2)31.240806620460372
12Các tuyến đường láng nhựa còn lại do huyện, xã quản lý30.6744484372276223
13Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý30.52645420322240193
  1. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU VỰC NÔNG THÔN
SttTên đườngĐoạn đườngKhu vựcHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí2Vị trí3Vị trí4Vị trí5
1Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 từ Ngã 3 Phước Hội đến giáp Cống Cầu làng (giáp TT Đất Đỏ)10.64900585450333270
2Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) đến ngã 3 ông Quang Hổ10.64900585450333270
3Đường từ Cảng tạm Lộc An đến ngã 3 giáp đường ven biển10.64900585450333270
4Đường từ cầu ông Hem đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ)bv(thuộc xã Phước Long Thọ)10,64900585450333270
5Đường từ ngã 3 Lộc An đến Giáp đường ven biển (đường Phước Hội đi Lộc An)10.64900585450333270
6Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã10.64900585450333270
7Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội)10.64900585450333270
8Đường ven biểnNgã 3 quán HươngCầu Sa (giáp xã Lộc An)10.64900585450333270
Cầu SaCầu ông Hem (Quán Sáu An)10.961.350877675500405
Cầu ông Hem (Quán Sáu An)Cầu sông Ray10.64900585450333270
9Quốc lộ 55Cống DầuCầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc)10.64900585450333270
10Tỉnh lộ 44ACầu Bà MíaGiáp Tỉnh lộ 52 (ngã ba UBND xã Phước Hội)10.64900585450333270
11Tỉnh lộ 44BNgã 3 UBND xã Phước HộiNgã 3 Bàu Sắn10.64900585450333270
Ngã 3 Bàu SắnGiáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền)21.25720468360266216
12Tỉnh lộ 52Cầu Bà SảnBưng Long Tân (trường THCS Long Tân)10.5703457352260211
Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long TânCầu Khánh Vân (hết xã Long Tân)10.64900585450333270
13Các tuyến đường chưa xác định, đã được trải nhựa do huyện, xã quản lý20.8461299230170151
14Các tuyến đường chưa xác định, đã được nâng cấp cấp phối do huyện, xã quản lý20.64368239184151151

VIII. ĐỊA BÀN HUYỆN CÔN ĐẢO

ĐVT: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngĐoạn đườngLoại đườngHệ sốĐơn giá đất ở
(sau khi đã có hệ số)
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí3Vị trí4Vị trí5
1Đường Bến ĐầmNgã 3 An HảiGiáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm20.61.166758583432350
Đoạn còn lại của tuyến20.81.5551.011778576466
2Đường Cỏ Ống
– Đoạn 1:Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Cỏ ỐngSân bay Côn Sơn20.81.5551.011778576466
– Đoạn 2: Các đoạn còn lại của tuyếnHết trạm Kiểm lâm Cỏ ỐngNgã 3 Tam Lộ20.61.166758583432350
3Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng21.9441.264972720583
4Đường quy hoạch Nhánh 1Trần PhúPhạm Văn Đồng21.9441.264972720583
5Đường quy hoạch Nhánh 221.9441.264972720583
6Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ)Hồ Thanh TòngHồ Thanh Tòng21.9441.264972720583
7Đường quy hoạch nhánh 4Phạm Văn ĐồngHồ Thanh Tòng21.9441.264972720583
8Hà Huy GiápHồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)Đường Bến Đầm12.7001.7551.3501.000810
9Hồ Thanh TòngNguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
10Hồ Văn MịchHuỳnh Thúc KhángHà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài)21.9441.264972720583
11Hoàng Phi YếnNgã 3 đi An HảiHuỳnh Thúc Kháng21.9441.264972720583
Huỳnh Thúc KhángHồ Văn Mịch
12Hoàng Quốc ViệtPhạm HùngVũ Văn Hiếu12.7001.7551.3501.000810
13Huỳnh Thúc KhángHoàng Phi YếnNgã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng)21.9441.264972720583
14Lê DuẩnTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
15Lê Đức ThọNguyễn An NinhTôn Đức Thắng21.9441.264972720583
16Lê Hồng PhongTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
17Lê Văn ViệtLê DuẩnLê Đức Thọ21.9441.264972720583
18Lương Thế TrânNguyễn Đức ThuậnNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
19Ngô Gia TựNguyễn HuệNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
20Nguyễn An NinhNguyễn HuệCổng chính Nghĩa trang Hàng Dương12.7001.7551.3501.000810
Cổng chính Nghĩa trang Hàng DươngNguyễn Văn Cừ21.9441.264972720583
21Nguyễn Đức ThuậnNgã 4 Tôn Đức ThắngNgã 3 An Hải12.7001.7551.3501.000810
22Nguyễn Duy TrinhNguyễn HuệNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
23Nguyễn HuệNguyễn Đức ThuậnNguyễn Văn Cừ12.7001.7551.3501.000810
24Nguyễn Thị Minh KhaiTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
25Nguyễn Văn CừCông viên Võ Thị SáuLò Vôi12.7001.7551.3501.000810
Lò VôiTam Lộ21.9441.264972720583
26Nguyễn Văn LinhHuỳnh Thúc KhángNguyễn An Ninh11.23.2402.1061.6201.200972
27Phạm HùngTôn Đức ThắngNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
28Phạm Quốc SắcVõ Thị SáuNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
29Phạm Văn ĐồngVũ Văn HiếuNguyễn An Ninh11.23.2402.1061.6201.200972
30Phan Chu TrinhNgã 3 Tam LộNgã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng21.9441.264972720583
31Tạ UyênHuỳnh Thúc KhángHuỳnh Thúc Kháng20.751.458948729540437
32Tô HiệuNguyễn HuệQuy Hoạch Nhánh 312.7001.7551.3501.000810
33Tôn Đức ThắngNgã 4 Tôn Đức ThắngNguyễn Văn Cừ11.23.2402.1061.6201.200972
34Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ)Nguyễn HuệNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
35Trần PhúVũ Văn HiếuTrần Huy Liệu12.7001.7551.3501.000810
36Võ Thị SáuNguyễn HuệĐài tiếp hình12.7001.7551.3501.000810
Đài tiếp hìnhNgã 3 Phan Chu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng21.9441.264972720583
37Vũ Văn HiếuNguyễn Đức ThuậnNguyễn Văn Linh12.7001.7551.3501.000810
38Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ)Phạm HùngHồ Văn Mịch12.7001.7551.3501.000810
39Đường Nội Bộ số 8Trần Huy LiệuTô Hiệu12.7001.7551.3501.000810
40Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1)Nguyễn Văn LinhHồ Thanh Tòng21.9441.264972720583
41Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2)Nguyễn Văn LinhHồ Thanh Tòng21.9441.264972720583
42Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3)Nguyễn Văn LinhHồ Thanh Tòng21.9441.264972720583
43Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4)Nguyễn Văn LinhGiáp nhà dân (đường cụt)21.9441.264972720583
44Đường vào bãi Đầm TrầuCỏ ỐngBãi biển Đầm Trầu20,81.5551.011778576466