Bảng Giá Đất Quận 7 Năm 2018

BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

Quận 7 với biểu tượng khu đô thị  Phú Mỹ Hưng đã nổi lên là thị trường bất động sản sôi động nhất của thành phố Hồ Chí Minh trong những năm gần đây. Quỹ đất ngày càng khan hiếm trong khi hệ thống hạ tầng, tiện ích không ngừng phát triển và đồng bộ hoàn thiện đã giúp không chỉ riêng quận 7 mà toàn khu Nam Sài Gồn trở lên hấp dẫn hơn. Mặt bằng giá đất tại đây vẫn được các chuyên gia dự đoán sẽ tiếp tục tăng trong năm 2018 và chưa có dấu hiệu giảm nhiệt.

Trong sự biến đổi về giá đó mà nguyên chính là sự phát triển của cơ sở hạ tầng tác động rất lớn. Có thể nói rằng, đến thời điểm hiện tại thì hạ tầng của khu Nam hoàn chỉnh và hiện đại nhất thành phố Hồ Chí Minh. Mạng lưới giao thông tiên tiến đan xen, kết nối thuận tiện các khu vực trung tâm thành phố thông qua các tuyến đường huyết mạch như: đại lộ Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Hữu Thọ, cầu Phú Mỹ, cầu Tân Thuận 2…Tới đây, khi các dự án lớn đi vào hoạt động như: cầu Kênh Tẻ 2, cầu Thủ Thiêm 4, cầu Rạch Đĩa, cao tốc Bến Lức – Long Thành, tuyến metro số 4 sẽ nâng cao mạnh mẽ tính kết nối của khu vực.

Mặt khác, môi trường sống của quận 7 rất trong lành, với mật độ cây xanh bảo phủ đây là yếu tố then chốt khiến cư dân thành phố đều mong muốn chuyển về cư trú tại quận 7, kích thích sự phát triển của thị trường bất động sản nơi đây.

Chi tiết bảng giá đất của quận 7, thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ 
TỪĐẾN
12345
1BẾ VĂN CẤMTRỌN ĐƯỜNG     8,400
2BẾN NGHÉTRỌN ĐƯỜNG     4,700
3BÙI VĂN BATRỌN ĐƯỜNG     7,400
4CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG     8,800
5CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG     8,800
6CHUYÊN DÙNG 9TRỌN ĐƯỜNG     3,000
7ĐÀO TRÍNGUYỄN VĂN QUỲGÒ Ô MÔI     3,600
GÒ Ô MÔIHOÀNG QUỐC VIỆT     3,600
HOÀNG QUỐC VIỆTTRƯỜNG HÀNG GIANG     3,600
8ĐƯỜNG SỐ 5 (HẺM BỜ TUA 2)TRỌN ĐƯỜNG     5,500
9ĐƯỜNG SỐ 10     6,400
10ĐƯỜNG 17ĐƯỜNG SỐ 10MAI VĂN VĨNH     8,800
ĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 10     8,800
11ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY)TÂN MỸLÂM VĂN BỀN     8,200
12ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ)PHẠM HỮU LẦUSÔNG PHÚ XUÂN     6,400
13ĐƯỜNG 60, 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG)LÂM VĂN BỀNCUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ     6,000
14ĐƯỜNG 67     7,800
15ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2CẦU TÂN THUẬN 2NGUYỄN VĂN LINH     8,300
16ĐƯỜNG NHÁNH CẦU TÂN THUẬN 2TRẦN XUÂN SOẠNĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2     7,500
17ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY     7,400
18ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG           –
ĐƯỜNG >= 16M     8,800
ĐƯỜNG < 16M     7,400
19ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG           –
ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH   11,100
ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M     7,900
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M     5,200
20ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG           –
ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ   11,000
ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ     8,800
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <= 12M     7,400
21ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG           –
ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI     7,500
ĐƯỜNG >= 16M     6,100
ĐƯỜNG < 16M     5,100
22ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CTY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ)           –
ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M     4,300
ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M     3,400
23ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN     7,300
24ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ     3,600
25ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG     3,600
26ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ     8,000
27ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG     8,000
28ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌNGUYỄN HỮU THỌLÊ VĂN LƯƠNG   13,200
29ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)TRỌN ĐƯỜNG     6,600
30ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG     6,600
31ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)     5,200
32ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)     5,200
33ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)   10,200
34ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ)     5,300
35ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)     6,100
36ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)     3,800
37ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ   11,000
38ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ     8,800
39ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1   11,000
40ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M     7,400
41ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M     8,800
42ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤNGUYỄN VĂN QUỲKHU DÂN CƯ BỘ NỘI VỤ     6,600
43ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     8,200
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     7,300
44PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)ĐÀO TRÍHUỲNH TẤN PHÁT     7,400
HUỲNH TẤN PHÁTTÂN PHÚ     8,800
45ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     6,100
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     5,200
46ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔITRỌN ĐƯỜNG     7,400
47ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)TRỌN ĐƯỜNG     6,600
48ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     7,400
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     6,600
49ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     6,200
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     5,900
50ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     3,500
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     2,600
51ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG   11,000
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     8,800
52ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)TRỌN ĐƯỜNG     8,400
53ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAMTRỌN ĐƯỜNG     8,400
54ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH     7,400
_ĐƯỜNG NHÁNH     6,600
55ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG)           –
ĐƯỜNG SỐ 1     8,400
NGUYỄN THỊ THẬP NỐI DÀI     9,900
ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M     6,200
ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI <16M     5,500
56ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)           –
_ĐƯỜNG TRỤC CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     4,400
_ĐƯỜNG NHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     3,700
57GÒ Ô MÔITRỌN ĐƯỜNG     5,600
58HOÀNG QUỐC VIỆTTRỌN ĐƯỜNG     7,600
59HUỲNH TẤN PHÁTCẦU TÂN THUẬNNGUYỄN THỊ THẬP   11,100
NGUYỄN THỊ THẬPCẦU PHÚ XUÂN   10,200
60LÂM VĂN BỀNTRỌN ĐƯỜNG     8,800
61LÊ VĂN LƯƠNGTRẦN XUÂN SOẠNCẦU RẠCH BÀNG   11,900
CẦU RẠCH BÀNGCẦU RẠCH ĐĨA   10,100
62LƯU TRỌNG LƯHUỲNH TẤN PHÁTKHO 18     7,800
63LÝ PHỤC MANTRỌN ĐƯỜNG     9,900
64MAI VĂN VĨNHTRỌN ĐƯỜNG   10,700
65NGUYỄN HỮU THỌCẦU KÊNH TẺBỜ SÔNG RẠCH ĐĨA   12,600
66NGUYỄN THỊ THẬPTRỌN ĐƯỜNG   16,300
67NGUYỄN VĂN LINHHUỲNH TẤN PHÁTRẠCH THẦY TIÊU   15,400
RẠCH THẦY TIÊULÊ VĂN LƯƠNG   23,500
LÊ VĂN LƯƠNGRẠCH ÔNG LỚN   13,000
68NGUYỄN VĂN QUỲTRỌN ĐƯỜNG     9,700
69PHẠM HỮU LẦUTRỌN ĐƯỜNG     4,800
70PHAN HUY THỰCTRỌN ĐƯỜNG     8,800
71TÂN MỸTRỌN ĐƯỜNG     8,000
72TÂN THUẬN TÂYTRỌN ĐƯỜNG     8,800
73TRẦN TRỌNG CUNGTRỌN ĐƯỜNG   10,200
74TRẦN VĂN KHÁNHTRỌN ĐƯỜNG     6,400
75TRẦN XUÂN SOẠNTRỌN ĐƯỜNG   12,300
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU ĐÔ THỊ NAM THANH PHỐ           –
76BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)TRỌN ĐƯỜNG   18,900
77BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG   17,200
78CAO TRIỀU PHÁT (R.2102)TRỌN ĐƯỜNG   19,200
79ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105)TRỌN ĐƯỜNG   18,700
80ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H.2103)TRỌN ĐƯỜNG   15,300
81ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN.2106)TRỌN ĐƯỜNG   15,000
82ĐƯỜNG 10TRỌN ĐƯỜNG   14,200
83ĐƯỜNG 15TRỌN ĐƯỜNG   11,000
84ĐƯỜNG 16TRỌN ĐƯỜNG   14,200
85ĐƯỜNG 17TRỌN ĐƯỜNG   14,200
86ĐƯỜNG 18TRỌN ĐƯỜNG   11,800
87ĐƯỜNG 19TRỌN ĐƯỜNG   13,300
88ĐƯỜNG 2TRỌN ĐƯỜNG   14,300
89ĐƯỜNG 20TRỌN ĐƯỜNG   15,300
90ĐƯỜNG 21TRỌN ĐƯỜNG   11,600
91ĐƯỜNG 22TRỌN ĐƯỜNG   14,100
92ĐƯỜNG 23TRỌN ĐƯỜNG   15,800
93ĐƯỜNG 6TRỌN ĐƯỜNG   16,600
94ĐƯỜNG BHOÀNG VĂN THÁITRẦN VĂN TRÀ   12,900
ĐƯỜNG 15ĐƯỜNG 16   10,200
95ĐƯỜNG CHOÀNG VĂN THÁIRẠCH CẢ CẤM   16,100
RẠCH CẢ CẤMĐƯỜNG 23   12,500
96ĐƯỜNG DHOÀNG VĂN THÁITRẦN VĂN TRÀ   12,500
ĐƯỜNG 15ĐƯỜNG 16   10,400
97ĐƯỜNG GTRỌN ĐƯỜNG   15,800
98ĐƯỜNG NTRẦN VĂN TRÀTÔN DẬT TIÊN   13,300
NGUYỄN VĂN LINHNGUYỄN ĐỔNG CHI   17,600
99ĐƯỜNG OTRỌN ĐƯỜNG   13,900
100ĐƯỜNG PNGUYỄN VĂN LINHHÀ HUY TẬP   15,700
ĐƯỜNG 10TRẦN VĂN TRÀ   17,000
101ĐƯỜNG UTRỌN ĐƯỜNG   16,900
102HÀ HUY TẬP (H.2102)TRỌN ĐƯỜNG   11,700
103HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101+C.2101)TRỌN ĐƯỜNG   16,300
104HƯNG LONGTRỌN ĐƯỜNG   14,300
105LÊ VĂN THÊM (R.2103)TRỌN ĐƯỜNG   16,300
106LUTHER KING (CR.2106)TRỌN ĐƯỜNG   19,800
107LÝ LONG TƯỜNG (H.2105)TRỌN ĐƯỜNG   18,200
108MORISON (CR.2103+C.2103)TRỌN ĐƯỜNG   18,600
109NGUYỄN BÍNH (H.2109)TRỌN ĐƯỜNG   18,600
110NGUYỄN CAO (R.2106)TRỌN ĐƯỜNG   19,400
111NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY)TRỌN ĐƯỜNG   18,800
112NGUYỄN ĐỖNG CHIRẠCH KÍCHPHAN VĂN NGHỊ   18,400
PHAN VĂN NGHỊĐƯỜNG N (BẮC)   19,000
ĐƯỜNG N (BẮC)NGUYỄN LƯƠNG BẰNG   17,700
113NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)TRỌN ĐƯỜNG   19,200
114NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)TRỌN ĐƯỜNG   20,700
115NGUYỄN PHAN CHÁNH (H.2106)TRỌN ĐƯỜNG   20,100
116PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101)TRỌN ĐƯỜNG   21,900
117PHẠM THIỀU (CR.2104+C.2104)TRỌN ĐƯỜNG   13,800
118PHẠM VĂN NGHỊ (H.2108)TRỌN ĐƯỜNG   17,100
119PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101)TRỌN ĐƯỜNG   19,800
120PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)TRỌN ĐƯỜNG   19,800
121PHỐ TIỂU BẮCTRỌN ĐƯỜNG   20,200
122PHỐ TIỂU ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG   15,800
123PHỐ TIỂU NAMTRỌN ĐƯỜNG   15,800
124RAYMONDIENNE (C.2104)TRỌN ĐƯỜNG   22,000
125TÂN PHÚ (C.2109)NGUYỄN VĂN LINHCẦU CẢ CẤM 1   24,200
CẦU CẢ CẤM 1ĐƯỜNG 23   21,400
126TÂN TRÀO (MARKET STREET)TRỌN ĐƯỜNG   17,800
127TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)NGUYỄN VĂN LINHTRẦN VĂN TRÀ   22,000
128TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)TÂN PHÚPHAN VĂN CHƯƠNG   17,800
ĐÔ ĐỐC TUYẾTTÔN DẬT TIÊN   16,900
129ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNGTRỌN ĐƯỜNG   10,200