Bảng Giá Đất Quận Phú Nhuận 2018

BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN PHÚ NHUẬN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2018

Thị trường bất động sản của thành phố Hồ Chí Minh đang nóng lên từng ngày với sự trỗi dậy mạnh mẽ của các quận huyện vùng ven, nhưng bên cạnh đó giá nhà đất của các quận nội đô thì luôn bình ổn và ít biến động trong đó phải kể tới quận Phú Nhuận. Quận Phú Nhuận được hình thành và phát triển từ rất sớm với 15 phường, tiếp giáp với các quận Bình Thạnh, Tân Bình, Gò Vấp, quận 1 và quận 3. Nằm trong lõi đô thị nên Phú Nhuận có cơ sở hạ tầng đồng bộ và hiện đại các trục đường lớn trên địa bàn như: Nguyễn Văn Trỗi, Phan Đình Phùng, Hoàng Văn Thụ và Phan Đăng Lưu…Với mật độ dân cư đông đúc, hàng năm số lượng dân nhập cư khá đông nhưng giá nhà đất nhìn chung khá đều, không có sự chênh lệch phân hạn giá quá lớn giữa các khu vực trên địa bàn của quận.

Khu Vực Nguyễn Văn Trỗi đang là khu vực có giá nhầ đất cao nhất quận Phú Nhuận bởi trục đường này kết nối thuận tiện di chuyển về quận Tân Bình, sân bay Tân Sơn Nhất về trung tâm thành phố. Hai ven đường kinh doanh sầm uất với nhiều toàn địa ốc văn phòng hoạt động.

Khu Vực Lê Văn Sỹ là tuyến đường thời trang nổi tiếng của Sài Gòn tập trung các cửa hàng thời trang của các thương hiệu lớn. Tuyến đường tuy không dài nhưng chạy ngang qua địa bàn của 3 là Tân Bình, Phú Nhuận và quận 3. Giá nhà đất khu vực này giảm nhiệt một chút so với khu vực Nguyễn Văn Trỗi.

Các khu vực có mức giá tầm trung là: Khu Vực Phan Xích Long và Khu Vực Nguyễn Kiệm về Công Viên Gia Đình đây đều là hai tuyến đường lớn, trong khi một vài năm trở lại đây Phan Xích Long trở thành trung tâm ăn uống của khu vực với nhiều hệ thống nhà hàng lớn, tập trung nhiều toà nhà văn phòng cho thuê. Còn Nguyễn Kiệm là tuyến đường lớn vẫn chưa thực sự hấp dẫn. Tuy nhiên, ở hai khu vực này giá nhà đất là như nhau đều nằm ở phân khúc giá tầm trung của thị trường bất động sản quận Phú Nhuận.

Chi tiết bảng giá đất của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1CẦM BÁ THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG     15,500
2CAO THẮNGPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TRỖI     20,600
3CHIẾN THẮNGTRỌN ĐƯỜNG     13,100
4CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG     19,500
5CÔ GIANGTRỌN ĐƯỜNG     19,500
6CÙ LAOTRỌN ĐƯỜNG     24,000
7DUY TÂNTRỌN ĐƯỜNG     20,700
8ĐẶNG THAI MAITRỌN ĐƯỜNG     12,600
9ĐẶNG VĂN NGỮNGUYỄN TRỌNG TUYỂNKÊNH NHIÊU LỘC     21,900
10ĐÀO DUY ANHTRỌN ĐƯỜNG     23,500
11ĐÀO DUY TỪTRỌN ĐƯỜNG     18,600
12ĐỖ TẤN PHONGTRỌN ĐƯỜNG     15,400
13ĐOÀN THỊ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG     22,400
14ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU (PHƯỜNG 2, PHƯỜNG 7)HOA CAU, HOA LÀI, HOA
THỊ, HOA HUỆ
     27,400
HOA LAN, HOA MAI, HOA ĐÀO
HOA TRÀ, HOA CÚC, HOA SỮA, HOA SỨ, HOA GIẤY, HOA HỒNG, ĐƯỜNG 11
     28,400
HOA PHƯỢNG     30,000
15HỒ BIỂU CHÁNHNGUYỄN VĂN TRỖIHUỲNH VĂN BÁNH     24,000
HUỲNH VĂN BÁNHGIÁP QUẬN 3     17,600
16HOÀNG HOA THÁMTRỌN ĐƯỜNG     13,800
17HỒ VĂN HUÊTRỌN ĐƯỜNG     27,900
18HOÀNG DIỆUTRỌN ĐƯỜNG     19,800
19HOÀNG MINH GIÁMTRỌN ĐƯỜNG     20,300
20HOÀNG VĂN THỤTRỌN ĐƯỜNG     34,400
21HUỲNH VĂN BÁNHPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TRỖI     29,200
NGUYỄN VĂN TRỖILÊ VĂN SỸ     29,200
LÊ VĂN SỸĐẶNG VĂN NGỮ     26,700
22KÝ CONTRỌN ĐƯỜNG     15,400
23LAM SƠNTRỌN ĐƯỜNG     23,600
24LÊ QUÝ ĐÔNTRỌN ĐƯỜNG     18,500
25LÊ TỰ TÀITRỌN ĐƯỜNG     17,200
26LÊ VĂN SỸTRỌN ĐƯỜNG     29,900
27MAI VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNG     15,600
28NGÔ THỜI NHIỆMTRỌN ĐƯỜNG     15,600
29NGUYỄN CÔNG HOANTRỌN ĐƯỜNG     20,400
30NGUYỄN KIỆMTRỌN ĐƯỜNG     24,900
31NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN KIỆMPHAN XÍCH LONG     19,400
PHAN XÍCH LONGTHÍCH QUẢNG ĐỨC     15,600
32NGUYỄN ĐÌNH CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG     17,900
33NGUYỄN LÂMTRỌN ĐƯỜNG     14,100
34NGUYỄN THỊ HUỲNHNGUYỄN TRỌNG TUYỂNNGUYỄN VĂN TRỖI     21,500
NGUYỄN VĂN TRỖINGUYỄN ĐÌNH CHÍNH     16,200
35NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG     16,800
36NGUYỄN TRỌNG TUYỂNPHAN ĐÌNH PHÙNGGIÁP QUẬN TÂN BÌNH     24,700
37NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG     15,600
38NGUYỄN VĂN ĐẬUTRỌN ĐƯỜNG     18,700
39NGUYỄN VĂN TRỖICẦU CÔNG LÝNGUYỄN TRỌNG TUYỂN     48,000
NGUYỄN TRỌNG TUYỂNHOÀNG VĂN THỤ     48,000
40NHIÊU TỨTRỌN ĐƯỜNG     14,200
41PHAN ĐĂNG LƯUTRỌN ĐƯỜNG     35,200
42PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNG     36,500
43PHAN TÂY HỒCẦM BÁ THƯỚCNHIÊU TỨ     13,800
NHIÊU TỨKHU DÂN CƯ
RẠCH MIỄU
     19,500
44 PHAN XÍCH LONGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂUPHAN ĐĂNG LƯU     24,800
PHAN ĐĂNG LƯUGIÁP QUẬN BÌNH THẠNH     35,200
45PHÙNG VĂN CUNGTRỌN ĐƯỜNG     16,700
46THÍCH QUẢNG ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG     17,300
47TRẦN CAO VÂNTRỌN ĐƯỜNG     17,300
48TRẦN HỮU TRANGTRỌN ĐƯỜNG     20,400
49TRẦN HUY LIỆUTRỌN ĐƯỜNG     33,000
50TRẦN KẾ XƯƠNGPHAN ĐĂNG LƯUKHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU     13,900
KHU DÂN CƯ RẠCH MIỄU     18,700
51TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG     16,400
52TRƯƠNG QUỐC DUNGHOÀNG VĂN THỤHOÀNG DIỆU     22,100
HOÀNG DIỆUTRẦN HỮU TRANG     15,900
53TRƯỜNG SA
(VEN KÊNH NHIÊU LỘC THỊ NGHÈ)
TRỌN ĐƯỜNG     26,400
54HỒNG HÀRANH QUẬN TÂN BÌNHHOÀNG MINH GIÁM     18,000
HOÀNG MINH GIÁMHẺM 553 NGUYỄN KIỆM     16,000
55PHỔ QUANGRANH QUẬN TÂN BÌNHĐÀO DUY ANH     20,600