Bảng Giá Đất Quận Gò Vấp 2023 : Cơn sốt bất động sản tại thị trường Việt Nam nói chung, khu vực thành phố Hồ Chí Minh nói riêng đã mang đến diện mạo đô thị mới cho nhiều vùng đất như quận 7, quận 9 và trong đó quận Gò Vấp cũng không nằm ngoài sự tác động chung mạnh mẽ đó.
Những năm gần đây chính là thời kỳ phát triển hoàng kim của thị trường bất động sản quận Gò Vấp. Từ một hình ảnh quận ven đô với bộ mặt đô thị nghèo nàn, nhà cửa xập xệ, thương mại và dịch vụ kém phát triển, thì ngày nay quận Gò Vấp đã trỗi dậy trở thành một trung tâm kinh tế, xã hội sầm uất, hiện đại thu hút các nhà đầu tư, cư dân thành đạt đến cư trú và ổn định. Đây là sự tác động không hề nhỏ đến giá đất của quận Gò Vấp, mức giá dao động liên tục, có những thời kỳ mức giá tăng đến đỉnh điểm và bình ổn nhưng vẫn thuộc top các quận có giá đất cao của thành phố.
Nếu xét về mặt địa lý, thi đây quả thực là điều lợi thế của quận Gò Vấp khi nằm ngay sát các quận trung tâm thành phố và tiếp giáp với nhiều quận khác, giao thông thuận tiện trong giao lưu buôn bán với các quận xung. Mặt khác, địa hình của quận cao ráo, bằng phẳng một số vùng có gò đồi cao vì vậy sẽ hạn chế tối đa những ảnh hưởng về việc ngập lụt vốn là một vấn đề lan giải mỗi khi mùa mưa bão về.
Thêm vào đó, với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện và được nâng cao, các trục đường huyết mạch đi qua địa bàn, các công trình kiến trúc quy mô lớn kéo theo việc giới đầu tư kinh doanh bất động sản về đây kinh doanh, tập trung khai thác tiềm lực của khu vực. Nhưng cũng phải nói đến, việc đi đôi với sự phát triển đô thị hóa, các chuỗi nhà cao tầng mọc lên san sát, chính quyền quận rất chú trọng vào bảo vệ môi trường. Không chỉ nâng cấp rất nhiều công viên lớn mà còn cho xây rất nhiều công viên nhỏ xen kẽ những khu dân cư. Đây chính là điểm thu hút, khiến cư dân di chuyển về đây sinh sống rất đông đã thúc đẩy giá nhà đất quận Gò Vấp tăng cao.
Chi tiết bảng giá đất của quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG | GIÁ | |
TỪ | ĐẾN | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1 | AN HỘI | TRỌN ĐƯỜNG | 5,200 | |
2 | AN NHƠN | TRỌN ĐƯỜNG | 8,000 | |
3 | CÂY TRÂM | TRỌN ĐƯỜNG | 9,200 | |
4 | DƯƠNG QUẢNG HÀM | TRỌN ĐƯỜNG | 8,400 | |
5 | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 11 | ĐƯỜNG SỐ 3 | THỐNG NHẤT | 4,800 |
6 | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 13 | LÊ ĐỨC THỌ | PHẠM VĂN CHIÊU | 4,000 |
7 | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 16 | ĐƯỜNG SỐ 3 | THỐNG NHẤT | 5,200 |
8 | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 3 | NGUYỄN KIỆM | ĐƯỜNG SỐ 1 | 6,800 |
9 | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 16 | ĐƯỜNG SỐ 1 | LÊ ĐỨC THỌ | 4,400 |
10 | ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 11 | LÊ VĂN THỌ | ĐƯỜNG SỐ 2 | 4,800 |
11 | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 7 | LÊ ĐỨC THỌ | DƯƠNG QUÃNG HÀM | 6,800 |
12 | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 16 | ĐƯỜNG SỐ 3 | PHẠM VĂN CHIÊU | 5,800 |
13 | ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 17 | LÊ ĐỨC THỌ | ĐƯỜNG SỐ 7 | 5,000 |
14 | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 3 | NGUYỄN THÁI SƠN | NGUYỄN VĂN CÔNG | 8,400 |
15 | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 7 | TRỌN ĐƯỜNG | 6,100 | |
16 | ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 3 | PHẠM VĂN ĐỒNG | GIÁP RANH PHÚ NHUẬN | 6,800 |
17 | ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 7 | TRỌN ĐƯỜNG | 6,600 | |
18 | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 7 | TRỌN ĐƯỜNG | 10,100 | |
19 | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 11 | LÊ VĂN THỌ | THỐNG NHẤT | 6,400 |
20 | ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 16 | ĐƯỜNG SỐ 14 | LÊ ĐỨC THỌ | 5,600 |
21 | ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 11 | LÊ VĂN THỌ | ĐƯỜNG SỐ 8 | 6,400 |
22 | ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 16 | NGUYỄN VĂN LƯỢNG | LÊ ĐỨC THỌ | 4,800 |
23 | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 8 (PHƯỜNG 11 CŨ) | QUANG TRUNG | LÊ VĂN THỌ | 7,200 |
24 | ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 5 | DƯƠNG QUÃNG HÀM | SÔNG VÀM THUẬT | 6,200 |
25 | ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 8 (PHƯỜNG 11 CŨ) | QUANG TRUNG | CÂY TRÂM (ĐS 100) | 7,200 |
26 | ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG 6 | LÊ ĐỨC THỌ | DƯƠNG QUÃNG HÀM | 5,800 |
27 | ĐƯỜNG SỐ 28, PHƯỜNG 6 | ĐƯỜNG DỰ PHÓNG DƯƠNG QUÃNG HÀM | CUỐI ĐƯỜNG | 5,800 |
28 | ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG 6 | LÊ ĐỨC THỌ | NGUYỄN VĂN DUNG | 5,800 |
29 | HẠNH THÔNG | TRỌN ĐƯỜNG | 11,000 | |
30 | HOÀNG HOA THÁM | TRỌN ĐƯỜNG | 9,900 | |
31 | HOÀNG MINH GIÁM | GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN | NGUYỄN KIỆM | 18,800 |
32 | HUỲNH KHƯƠNG AN | TRỌN ĐƯỜNG | 10,200 | |
33 | HUỲNH VĂN NGHỆ | TRỌN ĐƯỜNG | 5,200 | |
34 | LÊ ĐỨC THỌ | PHAN VĂN TRỊ | DƯƠNG QUÃNG HÀM | 11,900 |
DƯƠNG QUÃNG HÀM | LÊ HOÀNG PHÁI | 11,300 | ||
LÊ HOÀNG PHÁI | PHẠM VĂN CHIÊU | 10,700 | ||
PHẠM VĂN CHIÊU | CẦU TRƯỜNG ĐAI | 8,000 | ||
35 | LÊ HOÀNG PHÁI | TRỌN ĐƯỜNG | 9,600 | |
36 | LÊ LAI | TRỌN ĐƯỜNG | 10,400 | |
37 | LÊ LỢI | NGUYỄN VĂN NGHI | LÊ LAI | 11,500 |
LÊ LAI | PHẠM VĂN ĐỒNG | 10,700 | ||
PHẠM VĂN ĐỒNG | NGUYỄN KIỆM | 10,700 | ||
38 | LÊ QUANG ĐỊNH | CẦU HANG | GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH | 15,200 |
39 | LÊ THỊ HỒNG | TRỌN ĐƯỜNG | 10,200 | |
40 | LÊ VĂN THỌ | QUANG TRUNG | PHẠM VĂN CHIÊU | 9,700 |
PHẠM VĂN CHIÊU | LÊ ĐỨC THỌ | 9,500 | ||
41 | LƯƠNG NGỌC QUYẾN | TRỌN ĐƯỜNG | 5,200 | |
42 | LÝ THƯỜNG KIỆT | TRỌN ĐƯỜNG | 9,900 | |
43 | NGUYỄN BỈNH KHIÊM | LÊ QUANG ĐỊNH | PHẠM VĂN ĐỒNG | 8,000 |
44 | NGUYỄN DU | TRỌN ĐƯỜNG | 10,400 | |
45 | NGUYÊN HỒNG | LÊ QUANG ĐỊNH | GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH | 11,000 |
46 | NGUYỄN KIỆM | TRỌN ĐƯỜNG | 18,800 | |
47 | NGUYỄN OANH | NGÃ SÁU | PHAN VĂN TRỊ | 19,200 |
PHAN VĂN TRỊ | LÊ ĐỨC THỌ | 16,800 | ||
LÊ ĐỨC THỌ | CẦU AN LỘC | 14,400 | ||
48 | NGUYỄN THÁI SƠN | GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN | NGUYỄN KIỆM | 16,800 |
NGUYỄN KIỆM | PHẠM NGŨ LÃO | 18,000 | ||
PHẠM NGŨ LÃO | PHAN VĂN TRỊ | 20,000 | ||
PHAN VĂN TRỊ | DƯƠNG QUÃNG HÀM | 11,800 | ||
DƯƠNG QUÃNG HÀM | CUỐI ĐƯỜNG | 11,800 | ||
49 | NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | TRỌN ĐƯỜNG | 12,000 | |
50 | NGUYỄN TUÂN | TRỌN ĐƯỜNG | 9,200 | |
51 | NGUYỄN VĂN BẢO | TRỌN ĐƯỜNG | 11,500 | |
52 | NGUYỄN VĂN CÔNG | TRỌN ĐƯỜNG | 10,700 | |
53 | NGUYỄN VĂN DUNG | TRỌN ĐƯỜNG | 8,000 | |
54 | NGUYỄN VĂN LƯỢNG | TRỌN ĐƯỜNG | 15,400 | |
55 | NGUYỄN VĂN NGHI | TRỌN ĐƯỜNG | 16,800 | |
56 | PHẠM HUY THÔNG | TRỌN ĐƯỜNG | 10,400 | |
57 | PHẠM NGŨ LÃO | TRỌN ĐƯỜNG | 13,000 | |
58 | PHẠM VĂN BẠCH | TRỌN ĐƯỜNG | 8,800 | |
59 | PHẠM VĂN CHIÊU | QUANG TRUNG | LÊ VĂN THỌ | 8,400 |
LÊ VĂN THỌ | CUỐI ĐƯỜNG | 8,400 | ||
60 | PHAN HUY ÍCH | TRỌN ĐƯỜNG | 10,200 | |
61 | PHAN VĂN TRỊ | GIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH | NGUYỄN THÁI SƠN | 18,000 |
NGUYỄN THÁI SƠN | NGUYỄN OANH | 15,800 | ||
NGUYỄN OANH | THỐNG NHẤT | 13,000 | ||
62 | QUANG TRUNG | NGÃ SÁU | LÊ VĂN THỌ | 19,400 |
LÊ VĂN THỌ | TÂN SƠN | 15,600 | ||
TÂN SƠN | CHỢ CẦU | 13,200 | ||
63 | TÂN SƠN | QUANG TRUNG | GIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH | 8,800 |
64 | THÍCH BỬU ĐĂNG | TRỌN ĐƯỜNG | 8,400 | |
65 | THIÊN HỘ DƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 8,400 | |
66 | THỐNG NHẤT | SÂN BAY | QUANG TRUNG | 10,000 |
QUANG TRUNG | DIỆU HIỀN | 11,600 | ||
DIỆU HIỀN | NHÀ THỜ HÀ NỘI | 11,000 | ||
NHÀ THỜ HÀ NỘI | CUỐI ĐƯỜNG | 9,600 | ||
67 | THÔNG TÂY HỘI | TRỌN ĐƯỜNG | 6,400 | |
68 | TRẦN BÁ GIAO | CHUNG CƯ HÀ KIỀU | NGUYỄN THÁI SƠN | 5,200 |
69 | TRẦN BÌNH TRỌNG | TRỌN ĐƯỜNG | 9,600 | |
70 | TRẦN PHÚ CƯỜNG | TRỌN ĐƯỜNG | 10,200 | |
71 | TRẦN QUỐC TUẤN | TRỌN ĐƯỜNG | 9,600 | |
72 | TRẦN THỊ NGHĨ | TRỌN ĐƯỜNG | 11,800 | |
73 | TRƯNG NỮ VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG | 10,400 | |
74 | TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ | TRỌN ĐƯỜNG | 6,600 | |
75 | TRƯƠNG MINH KÝ | TRỌN ĐƯỜNG | 6,600 | |
76 | TÚ MỠ | TRỌN ĐƯỜNG | 8,400 | |
77 | BÙI QUANG LÀ | PHAN VĂN BẠCH | PHAN HUY ÍCH | 6,200 |
78 | ĐỖ THÚC TỊNH | QUANG TRUNG | ĐƯỜNG SỐ 17 | 7,200 |
79 | NGUYỄN DUY CUNG | ĐƯỜNG SỐ 19 | PHAN HUY ÍCH | 6,200 |
80 | NGUYỄN TƯ GIẢN | ĐƯỜNG SỐ 34 | PHAN HUY ÍCH | 6,200 |
81 | PHẠM VĂN ĐỒNG | 16,800 |